Dân số Costa Rica mới nhất năm 2026

Dân số Costa Rica hiện tại là : 5,147,034 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 122 dân số thế giới

Mật độ dân số: 101 người/km2

Diện tích đất : 51.075 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 80,77 %
Costa Rica
Quốc kỳ của Costa Rica
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 45,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Costa Rica qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.094.118 0,92% 46.557 4.200 33,5 1,76 100 80.0 4.074.214 0,07 7.794.798.739 122
2019 5.047.561 0,96% 48.120 4.200 31,7 1,83 99 79.3 4.003.302 0,07 7.713.468.100 120
2018 4.999.441 1,00% 49.487 4.200 31,7 1,83 98 78.6 3.929.845 0,07 7.631.091.040 120
2017 4.949.954 1,03% 50.609 4.200 31,7 1,83 97 77.9 3.853.956 0,07 7.547.858.925 120
2016 4.899.345 1,06% 51.541 4.200 31,7 1,83 96 77.1 3.775.780 0,07 7.464.022.049 120
2015 4.847.804 1,15% 54.085 3.932 31,2 1,85 95 76.2 3.695.430 0,07 7.379.797.139 120
2010 4.577.378 1,33% 58.375 6.068 29,1 1,94 90 71.2 3.260.590 0,07 6.956.823.603 119
2005 4.285.502 1,58% 64.626 8.358 27,2 2,15 84 65.1 2.789.638 0,07 6.541.907.027 119
2000 3.962.372 2,25% 83.368 17.905 25,3 2,61 78 58.5 2.318.040 0,06 6.143.493.823 120
1995 3.545.534 2,59% 85.220 13.840 24,1 3,07 69 54.0 1.915.604 0,06 5.744.212.979 124
1990 3.119.433 2,65% 76.544 3.483 23,0 3,41 61 49.6 1.548.102 0,06 5.327.231.061 126
1985 2.736.712 2,75% 69.347 3.775 21,9 3,50 54 45.3 1.240.768 0,06 4.870.921.740 127
1980 2.389.977 2,68% 59.158 3.485 20,5 3,70 47 43.1 1.029.757 0,05 4.458.003.514 129
1975 2.094.188 2,54% 49.359 2.528 19,1 4,06 41 41.4 867.261 0,05 4.079.480.606 129
1970 1.847.394 3,01% 50.911 1.565 17,8 5,26 36 38.9 717.853 0,05 3.700.437.046 130
1965 1.592.841 3,66% 52.412 1.581 17,2 6,50 31 35.7 568.941 0,05 3.339.583.597 134
1960 1.330.782 3,69% 44.139 1.427 17,4 6,65 26 34.3 456.615 0,04 3.034.949.748 133
1955 1.110.087 3,26% 32.878 982 18,1 6,12 22 34.2 379.324 0,04 2.773.019.936 134


Dự báo dân số Costa Rica đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.094.118 1,00% 49.263 4.200 33,5 1,76 100 80.0 4.074.214 0,07 7.794.798.739 122
2025 5.302.111 0,80% 41.599 3.800 35,8 1,76 104 82.8 4.390.911 0,06 8.184.437.460 123
2030 5.468.038 0,62% 33.185 3.200 38,1 1,76 107 85.0 4.647.468 0,06 8.548.487.400 124
2035 5.598.031 0,47% 25.999 2.600 40,4 1,76 110 86.6 4.846.325 0,06 8.887.524.213 124
2040 5.691.983 0,33% 18.790 2.000 42,4 1,76 111 87.8 4.996.908 0,06 9.198.847.240 123
2045 5.749.468 0,20% 11.497 1.400 44,3 1,76 113 89.0 5.116.679 0,06 9.481.803.274 122
2050 5.772.699 0,08% 4.646 45,8 1,76 113 90.2 5.204.720 0,06 9.735.033.990 124