Dân số Đảo Cook mới nhất năm 2026
Dân số Đảo Cook hiện tại là : 17,571 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 73 người/km2
Diện tích đất : 240 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 75,50 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Đảo Cook qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 17.548 | 0,17% | 30 | 73 | 74.9 | 13.144 | 0,00 | 7.713.468.100 | 223 | |||
| 2018 | 17.518 | 0,06% | 11 | 73 | 74.6 | 13.067 | 0,00 | 7.631.091.040 | 223 | |||
| 2017 | 17.507 | -0,1% | -17 | 73 | 74.3 | 13.006 | 0,00 | 7.547.858.925 | 223 | |||
| 2016 | 17.524 | -0,35% | -62 | 73 | 74 | 12.968 | 0 | 7.464.022.049 | 223 | |||
| 2015 | 17.586 | -0,89% | -161 | 73 | 73.8 | 12.983 | 0 | 7.379.797.139 | 223 | |||
| 2010 | 18.391 | -0,73% | -137 | 77 | 73.9 | 13.585 | 0 | 6.956.823.603 | 222 | |||
| 2005 | 19.074 | 1,24% | 229 | 79 | 73.4 | 13.999 | 0 | 6.541.907.027 | 222 | |||
| 2000 | 17.930 | -1,25% | -233 | 75 | 65.9 | 11.814 | 0 | 6.143.493.823 | 222 | |||
| 1995 | 19.097 | 0,98% | 181 | 80 | 58.2 | 11.123 | 0 | 5.744.212.979 | 220 | |||
| 1990 | 18.191 | 0,66% | 118 | 76 | 58.2 | 10.594 | 0 | 5.327.231.061 | 219 | |||
| 1985 | 17.603 | 0,1% | 18 | 73 | 55.6 | 9.789 | 0 | 4.870.921.740 | 218 | |||
| 1980 | 17.512 | -2,85% | -544 | 73 | 54.2 | 9.492 | 0 | 4.458.003.514 | 215 | |||
| 1975 | 20.234 | -1,02% | -214 | 84 | 54.3 | 10.990 | 0 | 4.079.480.606 | 214 | |||
| 1970 | 21.302 | 2,43% | 482 | 89 | 53.5 | 11.406 | 0 | 3.700.437.046 | 212 | |||
| 1965 | 18.894 | 0,74% | 136 | 79 | 36.6 | 6.907 | 0 | 3.339.583.597 | 211 | |||
| 1960 | 18.212 | 2,18% | 373 | 76 | 46.6 | 8.485 | 0 | 3.034.949.748 | 211 | |||
| 1955 | 16.347 | 1,63% | 254 | 68 | 42.3 | 6.907 | 0 | 2.773.019.936 | 211 |
Dự báo dân số Đảo Cook đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 17.564 | -0,03% | -4 | 73 | 75.3 | 13.223 | 0 | 7.794.798.739 | 223 | |||
| 2025 | 17.544 | -0,02% | -4 | 73 | 77.4 | 13.571 | 0 | 8.184.437.460 | 223 | |||
| 2030 | 17.524 | -0,02% | -4 | 73 | 79.3 | 13.903 | 0 | 8.548.487.400 | 223 | |||
| 2035 | 17.480 | -0,05% | -9 | 73 | 81.1 | 14.182 | 0 | 8.887.524.213 | 223 | |||
| 2040 | 17.396 | -0,1% | -17 | 72 | 82.9 | 14.421 | 0 | 9.198.847.240 | 223 | |||
| 2045 | 17.255 | -0,16% | -28 | 72 | 84.9 | 14.653 | 0 | 9.481.803.274 | 223 | |||
| 2050 | 17.081 | -0,2% | -35 | 71 | 87 | 14.863 | 0 | 9.735.033.990 | 223 |
