Dân số Colombia mới nhất năm 2026

Dân số Colombia hiện tại là : 51,311,451 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,65 % dân số thế giới

Xếp hạng 29 dân số thế giới

Mật độ dân số: 46 người/km2

Diện tích đất : 1.108.301 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 81,43 %
Colombia
Quốc kỳ của Colombia
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 43,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Colombia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 50.882.891 1,08% 543.448 204.796 31,3 1,82 46 80.4 40.891.996 0,65 7.794.798.739 29
2019 50.339.443 1,37% 678.395 204.796 29,8 1,90 45 80.3 40.430.278 0,65 7.713.468.100 29
2018 49.661.048 1,54% 751.209 204.796 29,8 1,90 45 80.5 39.956.413 0,65 7.631.091.040 29
2017 48.909.839 1,53% 734.787 204.796 29,8 1,90 44 80.7 39.471.097 0,65 7.547.858.925 29
2016 48.175.052 1,38% 654.385 204.796 29,8 1,90 43 80.9 38.975.181 0,65 7.464.022.049 29
2015 47.520.667 1,00% 459.593 -38.676 29,5 1,92 43 81.0 38.469.351 0,64 7.379.797.139 29
2010 45.222.700 1,18% 514.995 -39.000 27,5 2,10 41 79.2 35.799.432 0,65 6.956.823.603 29
2005 42.647.723 1,48% 603.551 -46.200 25,7 2,44 38 77.2 32.907.507 0,65 6.541.907.027 29
2000 39.629.968 1,70% 641.706 -51.800 24,1 2,70 36 75.4 29.881.676 0,65 6.143.493.823 29
1995 36.421.438 1,93% 663.773 -57.590 22,9 3,01 33 73.8 26.874.824 0,63 5.744.212.979 30
1990 33.102.575 2,02% 630.275 -64.800 21,9 3,17 30 71.9 23.812.185 0,62 5.327.231.061 30
1985 29.951.201 2,17% 610.139 -74.194 20,5 3,58 27 69.4 20.788.244 0,61 4.870.921.740 30
1980 26.900.506 2,25% 567.000 -83.870 19,1 4,16 24 65.7 17.679.604 0,60 4.458.003.514 30
1975 24.065.507 2,30% 517.088 -76.084 17,8 4,72 22 62.0 14.930.011 0,59 4.079.480.606 30
1970 21.480.065 2,78% 550.964 -67.727 16,7 5,86 19 58.2 12.494.401 0,58 3.700.437.046 30
1965 18.725.245 3,12% 533.504 -61.313 16,2 6,64 17 54.0 10.111.908 0,56 3.339.583.597 32
1960 16.057.724 3,11% 456.545 -46.559 16,7 6,68 14 47.5 7.625.171 0,53 3.034.949.748 32
1955 13.775.000 2,83% 358.685 -41.681 17,4 6,51 12 40.5 5.579.539 0,50 2.773.019.936 32


Dự báo dân số Colombia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 50.882.891 1,38% 672.445 204.796 31,3 1,82 46 80.4 40.891.996 0,65 7.794.798.739 29
2025 52.007.051 0,44% 224.832 -178.671 33,6 1,82 47 82.7 43.010.759 0,64 8.184.437.460 28
2030 53.416.763 0,54% 281.942 -39.600 35,8 1,82 48 83.9 44.804.187 0,62 8.548.487.400 30
2035 54.549.151 0,42% 226.478 -21.716 38,0 1,82 49 84.8 46.258.436 0,61 8.887.524.213 30
2040 55.336.026 0,29% 157.375 -19.544 40,1 1,82 50 85.6 47.377.278 0,60 9.198.847.240 33
2045 55.797.222 0,17% 92.239 -17.608 42,1 1,82 50 86.3 48.164.021 0,59 9.481.803.274 35
2050 55.957.824 0,06% 32.120 43,9 1,82 50 86.9 48.628.586 0,57 9.735.033.990 35