Dân số Trung Quốc mới nhất năm 2026

Dân số Trung Quốc hiện tại là : 1,444,999,218 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 18,32 % dân số thế giới

Xếp hạng 1 dân số thế giới

Mật độ dân số: 154 người/km2

Diện tích đất : 9.390.784 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 61,43 %
Trung Quốc
Quốc kỳ của Trung Quốc
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 47,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Trung Quốc qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.439.323.776 0,39% 5.540.090 -348.399 38,4 1,69 153 60.8 875.075.919 18,47 7.794.798.739 1
2019 1.433.783.686 0,43% 6.135.900 -348.399 37,0 1,65 153 59.7 856.409.297 18,59 7.713.468.100 1
2018 1.427.647.786 0,47% 6.625.995 -348.399 37,0 1,65 152 58.6 837.022.095 18,71 7.631.091.040 1
2017 1.421.021.791 0,49% 6.972.440 -348.399 37,0 1,65 151 57.5 816.957.613 18,83 7.547.858.925 1
2016 1.414.049.351 0,51% 7.201.481 -348.399 37,0 1,65 151 56.3 796.289.491 18,94 7.464.022.049 1
2015 1.406.847.870 0,55% 7.607.451 -310.442 36,7 1,64 150 55.1 775.352.918 19,06 7.379.797.139 1
2010 1.368.810.615 0,57% 7.606.847 -435.677 35,0 1,62 146 48.9 669.353.557 19,68 6.956.823.603 1
2005 1.330.776.380 0,62% 8.045.123 -393.116 32,6 1,61 142 42.2 561.983.323 20,34 6.541.907.027 1
2000 1.290.550.765 0,79% 9.926.046 -76.600 30,0 1,62 137 35.7 460.377.048 21,01 6.143.493.823 1
1995 1.240.920.535 1,07% 12.807.372 -155.996 27,4 1,83 132 30.9 383.901.711 21,60 5.744.212.979 1
1990 1.176.883.674 1,82% 20.258.863 -86.330 24,9 2,73 125 26.3 310.022.147 22,09 5.327.231.061 1
1985 1.075.589.361 1,47% 15.100.025 -40.000 23,5 2,52 115 22.8 244.946.241 22,08 4.870.921.740 1
1980 1.000.089.235 1,55% 14.769.670 -9.401 21,9 3,01 107 19.2 192.392.094 22,43 4.458.003.514 1
1975 926.240.885 2,28% 19.727.898 -221.096 20,3 4,85 99 17.3 160.244.444 22,70 4.079.480.606 1
1970 827.601.394 2,70% 20.676.485 -32.000 19,3 6,30 88 17.3 143.513.192 22,36 3.700.437.046 1
1965 724.218.968 1,86% 12.762.182 -225.145 19,8 6,15 77 18.0 130.684.595 21,69 3.339.583.597 1
1960 660.408.056 1,53% 9.633.300 -11.900 21,3 5,48 70 16.1 106.561.743 21,76 3.034.949.748 1
1955 612.241.554 2,00% 11.564.456 -51.205 22,2 6,11 65 13.8 84.639.825 22,08 2.773.019.936 1


Dự báo dân số Trung Quốc đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.439.323.776 0,46% 6.495.181 -348.399 38,4 1,69 153 60.8 875.075.919 18,47 7.794.798.739 1
2025 1.457.908.249 0,26% 3.716.895 -371.264 40,2 1,69 155 65.6 956.553.854 17,81 8.184.437.460 1
2030 1.464.340.159 0,09% 1.286.382 -352.100 42,6 1,69 156 69.5 1.017.847.445 17,13 8.548.487.400 2
2035 1.461.083.029 -0,04% -651.426 -311.798 45,0 1,69 156 72.5 1.059.618.626 16,44 8.887.524.213 2
2040 1.449.031.423 -0,17% -2.410.321 -311.801 46,3 1,69 154 74.8 1.083.464.035 15,75 9.198.847.240 2
2045 1.429.312.248 -0,27% -3.943.835 -311.081 47,2 1,69 152 76.4 1.092.037.409 15,07 9.481.803.274 2
2050 1.402.405.170 -0,38% -5.381.416 47,6 1,69 149 77.9 1.091.948.003 14,41 9.735.033.990 2