Dân số Chile mới nhất năm 2026

Dân số Chile hiện tại là : 19,219,350 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,24 % dân số thế giới

Xếp hạng 63 dân số thế giới

Mật độ dân số: 26 người/km2

Diện tích đất : 743.109 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 87,73 %
Chile
Quốc kỳ của Chile
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 46,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Chile qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 19.116.201 0,87% 164.163 111.708 35,3 1,65 26 84.8 16.205.574 0,25 7.794.798.739 63
2019 18.952.038 1,19% 222.878 111.708 34,1 1,81 25 84.8 16.070.807 0,25 7.713.468.100 62
2018 18.729.160 1,40% 258.721 111.708 34,1 1,81 25 85.1 15.934.214 0,25 7.631.091.040 62
2017 18.470.439 1,44% 261.371 111.708 34,1 1,81 25 85.5 15.796.168 0,24 7.547.858.925 62
2016 18.209.068 1,33% 239.715 111.708 34,1 1,81 24 86.0 15.657.149 0,24 7.464.022.049 61
2015 17.969.353 1,04% 181.363 32.746 33,8 1,85 24 86.4 15.517.478 0,24 7.379.797.139 62
2010 17.062.536 1,06% 175.963 21.434 32,2 1,90 23 86.7 14.796.864 0,25 6.956.823.603 60
2005 16.182.721 1,07% 168.074 8.466 30,5 1,95 22 86.6 14.012.965 0,25 6.541.907.027 61
2000 15.342.353 1,30% 192.297 3.868 28,7 2,20 21 85.6 13.137.147 0,25 6.143.493.823 61
1995 14.380.866 1,61% 221.249 722 27,0 2,52 19 84.0 12.087.036 0,25 5.744.212.979 57
1990 13.274.623 1,61% 203.477 -13.730 25,7 2,60 18 83.1 11.026.799 0,25 5.327.231.061 54
1985 12.257.236 1,43% 167.578 -30.904 24,3 2,63 16 82.1 10.064.404 0,25 4.870.921.740 55
1980 11.419.348 1,51% 165.408 -29.660 22,9 2,94 15 80.2 9.153.051 0,26 4.458.003.514 54
1975 10.592.307 1,60% 161.835 -32.252 21,6 3,47 14 77.2 8.179.999 0,26 4.079.480.606 53
1970 9.783.134 1,71% 158.703 -39.300 20,6 4,08 13 73.5 7.194.621 0,26 3.700.437.046 54
1965 8.989.621 2,02% 171.326 -29.380 20,4 4,58 12 68.7 6.178.103 0,27 3.339.583.597 53
1960 8.132.990 2,12% 162.068 -25.822 20,6 4,75 11 64.4 5.234.614 0,27 3.034.949.748 54
1955 7.322.652 2,10% 144.826 -24.791 20,7 4,85 10 59.7 4.368.840 0,26 2.773.019.936 53


Dự báo dân số Chile đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 19.116.201 1,25% 229.370 111.708 35,3 1,65 26 84.8 16.205.574 0,25 7.794.798.739 63
2025 19.240.993 0,13% 24.958 -72.000 37,7 1,65 26 87.6 16.850.412 0,24 8.184.437.460 66
2030 19.458.103 0,22% 43.422 -28.800 39,8 1,65 26 89.7 17.445.524 0,23 8.548.487.400 70
2035 19.879.425 0,43% 84.264 32.000 41,8 1,65 27 90.4 17.962.170 0,22 8.887.524.213 70
2040 20.156.644 0,28% 55.444 24.000 43,5 1,65 27 91.3 18.407.343 0,22 9.198.847.240 73
2045 20.296.679 0,14% 28.007 16.000 45,0 1,65 27 92.5 18.767.601 0,21 9.481.803.274 76
2050 20.319.307 0,02% 4.526 46,1 1,65 27 93.6 19.027.962 0,21 9.735.033.990 76