Dân số Chad mới nhất năm 2026

Dân số Chad hiện tại là : 17,006,796 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,22 % dân số thế giới

Xếp hạng 72 dân số thế giới

Mật độ dân số: 13 người/km2

Diện tích đất : 1.260.586 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 23,52 %
Chad
Quốc kỳ của Chad
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Chad qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 16.425.864 3,00% 478.988 2.000 16,6 5,80 13 23.3 3.830.260 0,21 7.794.798.739 72
2019 15.946.876 3,03% 469.147 2.000 16,1 6,20 13 23.1 3.681.488 0,21 7.713.468.100 72
2018 15.477.729 3,07% 460.976 2.000 16,1 6,20 12 22.9 3.540.279 0,20 7.631.091.040 72
2017 15.016.753 3,13% 455.093 2.000 16,1 6,20 12 22.7 3.405.873 0,20 7.547.858.925 72
2016 14.561.660 3,19% 450.685 2.000 16,1 6,20 12 22.5 3.277.402 0,20 7.464.022.049 72
2015 14.110.975 3,38% 431.768 20.000 16,0 6,31 11 22.4 3.154.216 0,19 7.379.797.139 72
2010 11.952.136 3,43% 371.101 15.000 15,6 6,85 9 21.9 2.613.400 0,17 6.956.823.603 74
2005 10.096.633 3,86% 348.196 43.793 15,4 7,24 8 21.7 2.194.746 0,15 6.541.907.027 80
2000 8.355.654 3,57% 269.102 13.889 15,5 7,41 7 21.6 1.805.052 0,14 6.143.493.823 87
1995 7.010.145 3,29% 209.379 -2.075 15,8 7,39 6 21.4 1.503.250 0,12 5.744.212.979 91
1990 5.963.252 3,20% 173.570 284 16,2 7,21 5 20.8 1.239.707 0,11 5.327.231.061 93
1985 5.095.401 2,45% 116.194 -26.249 16,8 7,04 4 19.8 1.007.073 0,10 4.870.921.740 98
1980 4.514.430 2,00% 85.173 -35.100 17,5 6,87 4 18.8 847.659 0,10 4.458.003.514 100
1975 4.088.564 2,33% 88.992 -9.810 18,2 6,67 3 15.6 636.342 0,10 4.079.480.606 99
1970 3.643.604 1,94% 66.804 -8.190 18,6 6,40 3 11.6 421.481 0,10 3.700.437.046 101
1965 3.309.586 1,97% 61.595 -1.000 19,2 6,30 3 8.4 278.207 0,10 3.339.583.597 98
1960 3.001.609 1,88% 53.282 -500 19,9 6,20 2 6.7 200.952 0,10 3.034.949.748 100
1955 2.735.198 1,80% 46.576 0 20,7 6,10 2 5.5 150.299 0,10 2.773.019.936 98


Dự báo dân số Chad đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 16.425.864 3,08% 462.978 2.000 16,6 5,80 13 23.3 3.830.260 0,21 7.794.798.739 72
2025 18.960.529 2,91% 506.933 0 17,2 5,80 15 24.8 4.700.984 0,23 8.184.437.460 70
2030 21.690.381 2,73% 545.970 -2.000 18,0 5,80 17 26.8 5.819.271 0,25 8.548.487.400 64
2035 24.596.920 2,55% 581.308 -2.000 18,9 5,80 20 29.5 7.245.968 0,28 8.887.524.213 62
2040 27.642.860 2,36% 609.188 -2.000 19,8 5,80 22 32.4 8.967.814 0,30 9.198.847.240 61
2045 30.802.500 2,19% 631.928 -2.000 20,9 5,80 24 35.6 10.957.996 0,32 9.481.803.274 62
2050 34.031.311 2,01% 645.762 22,0 5,80 27 38.8 13.219.846 0,35 9.735.033.990 60