Dân số Cộng hòa Trung Phi mới nhất năm 2026

Dân số Cộng hòa Trung Phi hiện tại là : 4,937,847 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,06 % dân số thế giới

Xếp hạng 125 dân số thế giới

Mật độ dân số: 8 người/km2

Diện tích đất : 624.812 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 42,20 %
Cộng hòa Trung Phi
Quốc kỳ của Cộng hòa Trung Phi
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cộng hòa Trung Phi qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.829.767 1,78% 84.582 -40.000 17,6 4,75 8 43.0 2.076.534 0,06 7.794.798.739 125
2019 4.745.185 1,69% 78.817 -40.000 17,2 5,03 8 42.5 2.015.708 0,06 7.713.468.100 126
2018 4.666.368 1,53% 70.345 -40.000 17,2 5,03 7 42.0 1.959.587 0,06 7.631.091.040 126
2017 4.596.023 1,29% 58.337 -40.000 17,2 5,03 7 41.5 1.909.283 0,06 7.547.858.925 126
2016 4.537.686 0,99% 44.516 -40.000 17,2 5,03 7 41.1 1.866.228 0,06 7.464.022.049 125
2015 4.493.170 0,48% 21.280 -79.226 17,1 5,10 7 40.8 1.831.054 0,06 7.379.797.139 124
2010 4.386.768 1,67% 69.677 -25.123 17,7 5,30 7 39.5 1.730.652 0,06 6.956.823.603 121
2005 4.038.382 2,10% 79.591 -4.881 18,0 5,45 6 38.9 1.571.461 0,06 6.541.907.027 125
2000 3.640.427 2,47% 83.554 6.000 18,1 5,55 6 38.8 1.413.327 0,06 6.143.493.823 126
1995 3.222.656 2,80% 83.184 10.000 18,2 5,70 5 38.7 1.248.262 0,06 5.744.212.979 128
1990 2.806.734 2,00% 52.913 -16.000 18,1 5,90 5 38.6 1.082.570 0,05 5.327.231.061 129
1985 2.542.169 2,94% 68.563 8.000 18,8 5,90 4 36.8 935.996 0,05 4.870.921.740 131
1980 2.199.356 2,35% 48.198 -200 18,8 5,90 4 35.1 772.263 0,05 4.458.003.514 131
1975 1.958.367 1,58% 29.445 -10.000 19,1 5,95 3 32.9 644.978 0,05 4.079.480.606 132
1970 1.811.144 2,01% 34.288 2.629 20,1 5,95 3 27.8 502.752 0,05 3.700.437.046 131
1965 1.639.706 1,77% 27.608 2.386 21,0 5,90 3 23.6 387.790 0,05 3.339.583.597 128
1960 1.501.668 1,39% 20.065 0 21,7 5,75 2 20.1 302.205 0,05 3.034.949.748 130
1955 1.401.341 1,10% 14.938 0 22,3 5,52 2 17.0 238.917 0,05 2.773.019.936 128


Dự báo dân số Cộng hòa Trung Phi đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.829.767 1,46% 67.319 -40.000 17,6 4,75 8 43.0 2.076.534 0,06 7.794.798.739 125
2025 5.338.264 2,02% 101.699 -16.000 18,6 4,75 9 45.9 2.451.673 0,07 8.184.437.460 124
2030 5.942.211 2,17% 120.789 -7.000 19,6 4,75 10 49.1 2.917.639 0,07 8.548.487.400 122
2035 6.577.413 2,05% 127.040 -5.000 20,6 4,75 11 52.5 3.454.676 0,07 8.887.524.213 116
2040 7.205.166 1,84% 125.551 -5.000 21,6 4,75 12 56.1 4.039.450 0,08 9.198.847.240 115
2045 7.813.300 1,63% 121.627 -5.000 22,8 4,75 13 59.7 4.665.212 0,08 9.481.803.274 113
2050 8.400.956 1,46% 117.531 24,0 4,75 13 63.4 5.329.336 0,09 9.735.033.990 112