Dân số Quần đảo Cayman mới nhất năm 2026
Dân số Quần đảo Cayman hiện tại là : 66,642 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 278 người/km2
Diện tích đất : 240 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Quần đảo Cayman qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 64.948 | 1,21% | 774 | 271 | 97.2 | 63.129 | 0,00 | 7.713.468.100 | 205 | |||
| 2018 | 64.174 | 1,25% | 792 | 267 | 97.2 | 62.348 | 0,00 | 7.631.091.040 | 205 | |||
| 2017 | 63.382 | 1,3% | 813 | 264 | 97.1 | 61.559 | 0,00 | 7.547.858.925 | 205 | |||
| 2016 | 62.569 | 1,37% | 845 | 261 | 97.1 | 60.765 | 0 | 7.464.022.049 | 206 | |||
| 2015 | 61.724 | 1,72% | 1.010 | 257 | 97.1 | 59.963 | 0 | 7.379.797.139 | 206 | |||
| 2010 | 56.672 | 2,84% | 1.482 | 236 | 97.9 | 55.507 | 0 | 6.956.823.603 | 206 | |||
| 2005 | 49.261 | 3,09% | 1.392 | 205 | 98.7 | 48.622 | 0 | 6.541.907.027 | 210 | |||
| 2000 | 42.303 | 5,63% | 2.027 | 176 | 98.5 | 41.687 | 0 | 6.143.493.823 | 212 | |||
| 1995 | 32.166 | 4,91% | 1.371 | 134 | 98.5 | 31.672 | 0 | 5.744.212.979 | 212 | |||
| 1990 | 25.312 | 5,39% | 1.169 | 105 | 98.8 | 25.010 | 0 | 5.327.231.061 | 217 | |||
| 1985 | 19.467 | 3,73% | 651 | 81 | 99.2 | 19.313 | 0 | 4.870.921.740 | 216 | |||
| 1980 | 16.212 | 5,77% | 794 | 68 | 99.7 | 16.162 | 0 | 4.458.003.514 | 217 | |||
| 1975 | 12.244 | 6,01% | 620 | 51 | N.A. | 0 | 4.079.480.606 | 218 | ||||
| 1970 | 9.144 | 1,79% | 155 | 38 | N.A. | 0 | 3.700.437.046 | 221 | ||||
| 1965 | 8.369 | 1,25% | 101 | 35 | 79.8 | 6.677 | 0 | 3.339.583.597 | 222 | |||
| 1960 | 7.865 | 3,33% | 238 | 33 | N.A. | 0 | 3.034.949.748 | 222 | ||||
| 1955 | 6.677 | 0,8% | 52 | 28 | N.A. | 0 | 2.773.019.936 | 222 |
Dự báo dân số Quần đảo Cayman đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 65.722 | 1,26% | 800 | 274 | 97.2 | 63.890 | 0 | 7.794.798.739 | 205 | |||
| 2025 | 69.599 | 1,15% | 775 | 290 | 97.1 | 67.599 | 0 | 8.184.437.460 | 205 | |||
| 2030 | 73.334 | 1,05% | 747 | 306 | 96.9 | 71.059 | 0 | 8.548.487.400 | 205 | |||
| 2035 | 76.819 | 0,93% | 697 | 320 | 96.6 | 74.215 | 0 | 8.887.524.213 | 204 | |||
| 2040 | 79.969 | 0,81% | 630 | 333 | 96.3 | 77.006 | 0 | 9.198.847.240 | 203 | |||
| 2045 | 82.615 | 0,65% | 529 | 344 | 96.1 | 79.401 | 0 | 9.481.803.274 | 203 | |||
| 2050 | 84.655 | 0,49% | 408 | 353 | 96.3 | 81.488 | 0 | 9.735.033.990 | 203 |
