Dân số Canada mới nhất năm 2026

Dân số Canada hiện tại là : 38,127,033 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,48 % dân số thế giới

Xếp hạng 39 dân số thế giới

Mật độ dân số: 4 người/km2

Diện tích đất : 9.071.595 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 81,56 %
Canada
Quốc kỳ của Canada
Vị trí
Khu vực: Bắc Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 45,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Canada qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 37.742.154 0,89% 331.107 242.032 41,1 1,53 4 81.3 30.670.064 0,48 7.794.798.739 39
2019 37.411.047 0,91% 336.485 242.032 40,5 1,59 4 81.2 30.376.281 0,49 7.713.468.100 39
2018 37.074.562 0,93% 342.467 242.032 40,5 1,59 4 81.1 30.084.496 0,49 7.631.091.040 39
2017 36.732.095 0,96% 349.151 242.032 40,5 1,59 4 81.1 29.793.946 0,49 7.547.858.925 38
2016 36.382.944 0,99% 356.268 242.032 40,5 1,59 4 81.1 29.503.542 0,49 7.464.022.049 38
2015 36.026.676 1,08% 375.822 248.283 40,4 1,60 4 81.1 29.212.401 0,49 7.379.797.139 37
2010 34.147.564 1,20% 396.651 265.286 39,6 1,64 4 81.0 27.655.231 0,49 6.956.823.603 36
2005 32.164.309 1,01% 315.185 210.403 38,6 1,52 4 80.4 25.869.853 0,49 6.541.907.027 35
2000 30.588.383 0,96% 284.846 156.707 36,8 1,56 3 79.9 24.428.073 0,50 6.143.493.823 35
1995 29.164.152 1,15% 324.567 138.111 34,8 1,69 3 78.1 22.782.132 0,51 5.744.212.979 33
1990 27.541.319 1,36% 359.302 171.843 32,9 1,62 3 77.0 21.207.473 0,52 5.327.231.061 32
1985 25.744.810 1,06% 265.585 74.788 31,0 1,63 3 76.7 19.755.707 0,53 4.870.921.740 32
1980 24.416.886 1,15% 271.524 84.127 29,2 1,73 3 76.0 18.565.807 0,55 4.458.003.514 32
1975 23.059.265 1,53% 336.988 151.621 27,5 1,98 3 75.9 17.508.653 0,57 4.079.480.606 31
1970 21.374.326 1,72% 349.269 122.223 26,1 2,61 2 75.9 16.229.750 0,58 3.700.437.046 31
1965 19.627.980 1,92% 356.115 35.738 25,5 3,68 2 73.2 14.362.464 0,59 3.339.583.597 30
1960 17.847.405 2,63% 434.728 112.960 26,5 3,88 2 69.3 12.373.883 0,59 3.034.949.748 30
1955 15.673.763 2,68% 388.072 111.156 27,3 3,65 2 66.0 10.340.832 0,57 2.773.019.936 30


Dự báo dân số Canada đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 37.742.154 0,93% 343.096 242.032 41,1 1,53 4 81.3 30.670.064 0,48 7.794.798.739 39
2025 39.326.966 0,83% 316.962 234.814 42,1 1,53 4 81.8 32.164.167 0,48 8.184.437.460 38
2030 40.833.727 0,75% 301.352 242.454 43,0 1,53 4 82.4 33.662.820 0,48 8.548.487.400 39
2035 42.238.715 0,68% 280.998 252.714 43,9 1,53 5 83.1 35.120.468 0,48 8.887.524.213 40
2040 43.486.278 0,58% 249.513 252.645 44,8 1,53 5 84.0 36.540.219 0,47 9.198.847.240 43
2045 44.611.365 0,51% 225.017 253.052 45,4 1,53 5 85.0 37.921.907 0,47 9.481.803.274 46
2050 45.669.441 0,47% 211.615 45,5 1,53 5 85.9 39.233.850 0,47 9.735.033.990 45