Dân số Cameroon mới nhất năm 2026

Dân số Cameroon hiện tại là : 27,350,693 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,35 % dân số thế giới

Xếp hạng 52 dân số thế giới

Mật độ dân số: 58 người/km2

Diện tích đất : 472.814 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 57,56 %
Cameroon
Quốc kỳ của Cameroon
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 24,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cameroon qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 26.545.863 2,59% 669.483 -4.800 18,7 4,60 56 56.3 14.941.523 0,34 7.794.798.739 52
2019 25.876.380 2,62% 660.113 -4.800 18,3 4,88 55 55.7 14.420.409 0,34 7.713.468.100 52
2018 25.216.267 2,65% 650.194 -4.800 18,3 4,88 53 55.2 13.912.132 0,33 7.631.091.040 53
2017 24.566.073 2,67% 639.522 -4.800 18,3 4,88 52 54.6 13.416.537 0,33 7.547.858.925 54
2016 23.926.551 2,70% 628.183 -4.800 18,3 4,88 51 54.1 12.933.405 0,32 7.464.022.049 54
2015 23.298.368 2,75% 591.425 -7.200 18,2 4,95 49 53.5 12.462.615 0,32 7.379.797.139 55
2010 20.341.241 2,78% 521.566 -10.800 17,9 5,25 43 50.6 10.296.608 0,29 6.956.823.603 58
2005 17.733.410 2,71% 443.893 -10.800 17,6 5,45 38 47.7 8.456.175 0,27 6.541.907.027 59
2000 15.513.945 2,67% 382.791 -9.600 17,2 5,75 33 44.8 6.956.118 0,25 6.143.493.823 60
1995 13.599.988 2,91% 363.980 -9.600 16,8 6,22 29 42.1 5.730.711 0,24 5.744.212.979 61
1990 11.780.088 3,19% 341.856 -3.900 16,7 6,60 25 39.4 4.645.941 0,22 5.327.231.061 60
1985 10.070.806 3,16% 289.880 -3.300 17,1 6,70 21 36.2 3.641.311 0,21 4.870.921.740 61
1980 8.621.406 2,96% 234.070 0 17,7 6,50 18 31.9 2.751.106 0,19 4.458.003.514 68
1975 7.451.054 2,71% 186.258 -500 18,4 6,31 16 27.3 2.035.248 0,18 4.079.480.606 70
1970 6.519.762 2,46% 149.244 -200 19,1 6,09 14 20.3 1.325.110 0,18 3.700.437.046 69
1965 5.773.543 2,21% 119.325 0 19,7 5,81 12 16.9 975.314 0,17 3.339.583.597 72
1960 5.176.918 1,92% 93.985 0 20,3 5,53 11 13.9 721.399 0,17 3.034.949.748 72
1955 4.706.995 1,79% 79.994 0 20,4 5,49 10 11.4 537.904 0,17 2.773.019.936 72


Dự báo dân số Cameroon đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 26.545.863 2,64% 649.499 -4.800 18,7 4,60 56 56.3 14.941.523 0,34 7.794.798.739 52
2025 30.031.673 2,50% 697.162 -4.800 19,4 4,60 64 59.1 17.739.676 0,37 8.184.437.460 52
2030 33.766.121 2,37% 746.890 -4.800 20,3 4,60 71 61.8 20.857.109 0,39 8.548.487.400 53
2035 37.722.498 2,24% 791.275 -4.800 21,2 4,60 80 64.4 24.290.758 0,42 8.887.524.213 51
2040 41.873.466 2,11% 830.194 -4.800 22,2 4,60 89 67.0 28.048.983 0,46 9.198.847.240 47
2045 46.172.137 1,97% 859.734 -4.800 23,1 4,60 98 69.5 32.105.585 0,49 9.481.803.274 42
2050 50.573.042 1,84% 880.181 24,0 4,60 107 72.0 36.415.328 0,52 9.735.033.990 41