Dân số Campuchia mới nhất năm 2026

Dân số Campuchia hiện tại là : 16,987,389 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,22 % dân số thế giới

Xếp hạng 71 dân số thế giới

Mật độ dân số: 96 người/km2

Diện tích đất : 176.446 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 24,23 %
Campuchia
Quốc kỳ của Campuchia
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Campuchia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 16.718.965 1,41% 232.423 -30.000 25,6 2,52 95 24.2 4.050.459 0,21 7.794.798.739 71
2019 16.486.542 1,46% 236.750 -30.000 24,3 2,66 93 23.8 3.923.699 0,21 7.713.468.100 70
2018 16.249.792 1,50% 240.383 -30.000 24,3 2,66 92 23.4 3.799.521 0,21 7.631.091.040 70
2017 16.009.409 1,54% 243.117 -30.000 24,3 2,66 91 23.0 3.678.035 0,21 7.547.858.925 70
2016 15.766.292 1,58% 244.856 -30.000 24,3 2,66 89 22.6 3.559.463 0,21 7.464.022.049 70
2015 15.521.436 1,64% 241.845 -30.000 24,0 2,70 88 22.2 3.443.036 0,21 7.379.797.139 70
2010 14.312.212 1,52% 207.772 -59.197 22,7 3,08 81 20.3 2.903.806 0,21 6.956.823.603 69
2005 13.273.354 1,78% 223.623 -7.031 20,4 3,44 75 19.2 2.544.414 0,20 6.541.907.027 66
2000 12.155.239 2,67% 299.820 69.699 18,1 4,25 69 18.6 2.258.686 0,20 6.143.493.823 64
1995 10.656.138 3,49% 336.108 81.883 17,3 5,13 60 17.3 1.844.262 0,19 5.744.212.979 67
1990 8.975.597 3,07% 252.143 -15.604 17,9 5,99 51 15.5 1.395.017 0,17 5.327.231.061 75
1985 7.714.880 2,88% 204.223 -17.771 18,5 6,37 44 13.9 1.074.486 0,16 4.870.921.740 78
1980 6.693.764 -2,31% -166.137 -17.000 19,1 5,42 38 9.9 662.376 0,15 4.458.003.514 79
1975 7.524.447 1,47% 105.574 -25.000 17,6 6,16 43 4.5 336.810 0,18 4.079.480.606 69
1970 6.996.576 1,59% 105.876 -49.684 17,0 6,70 40 16.0 1.117.077 0,19 3.700.437.046 67
1965 6.467.197 2,48% 148.965 0 16,7 6,95 37 10.8 700.389 0,19 3.339.583.597 67
1960 5.722.370 2,55% 135.416 0 17,2 6,95 32 10.3 588.531 0,19 3.034.949.748 67
1955 5.045.288 2,62% 122.515 0 17,9 6,95 29 10.2 516.753 0,18 2.773.019.936 67


Dự báo dân số Campuchia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 16.718.965 1,50% 239.506 -30.000 25,6 2,52 95 24.2 4.050.459 0,21 7.794.798.739 71
2025 17.805.565 1,27% 217.320 -30.000 27,2 2,52 101 26.5 4.721.141 0,22 8.184.437.460 72
2030 18.781.033 1,07% 195.094 -30.000 28,5 2,52 106 29.1 5.457.774 0,22 8.548.487.400 71
2035 19.685.527 0,95% 180.899 -30.000 29,6 2,52 112 31.9 6.271.831 0,22 8.887.524.213 71
2040 20.526.530 0,84% 168.201 -30.000 31,0 2,52 116 34.9 7.162.015 0,22 9.198.847.240 72
2045 21.261.027 0,71% 146.899 -30.000 32,5 2,52 120 38.1 8.101.923 0,22 9.481.803.274 74
2050 21.860.919 0,56% 119.978 34,0 2,52 124 41.5 9.061.599 0,22 9.735.033.990 75