Dân số Bulgaria mới nhất năm 2026

Dân số Bulgaria hiện tại là : 6,887,076 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,09 % dân số thế giới

Xếp hạng 107 dân số thế giới

Mật độ dân số: 63 người/km2

Diện tích đất : 108.529 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 75,69 %
Bulgaria
Quốc kỳ của Bulgaria
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 48,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bulgaria qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.948.445 -0,74% -51.674 -4.800 44,6 1,56 64 75.6 5.253.037 0,09 7.794.798.739 107
2019 7.000.119 -0,73% -51.489 -4.800 43,6 1,52 64 75.2 5.265.832 0,09 7.713.468.100 107
2018 7.051.608 -0,72% -50.836 -4.800 43,6 1,52 65 74.9 5.278.205 0,09 7.631.091.040 106
2017 7.102.444 -0,69% -49.509 -4.800 43,6 1,52 65 74.5 5.289.957 0,09 7.547.858.925 105
2016 7.151.953 -0,66% -47.788 -4.800 43,6 1,52 66 74.1 5.300.792 0,10 7.464.022.049 105
2015 7.199.741 -0,61% -45.053 -4.894 43,4 1,52 66 73.8 5.310.568 0,10 7.379.797.139 103
2010 7.425.008 -0,69% -52.391 -16.748 42,3 1,52 68 72.1 5.353.646 0,11 6.956.823.603 99
2005 7.686.962 -0,79% -62.199 -17.100 41,1 1,25 71 70.6 5.423.484 0,12 6.541.907.027 93
2000 7.997.957 -0,93% -76.270 -26.765 39,7 1,20 74 68.9 5.510.364 0,13 6.143.493.823 91
1995 8.379.308 -1,07% -92.430 -71.293 38,2 1,55 77 67.8 5.679.599 0,15 5.744.212.979 83
1990 8.841.458 -0,30% -26.781 -36.829 36,5 1,95 81 66.4 5.868.643 0,17 5.327.231.061 76
1985 8.975.361 0,22% 19.314 -4.469 35,3 2,01 83 64.6 5.797.183 0,18 4.870.921.740 72
1980 8.878.791 0,32% 28.080 -18.974 34,2 2,19 82 62.1 5.513.719 0,20 4.458.003.514 66
1975 8.738.392 0,54% 46.168 -8.679 33,7 2,16 80 57.6 5.029.979 0,21 4.079.480.606 63
1970 8.507.551 0,68% 56.992 -1.285 33,2 2,13 78 52.3 4.449.410 0,23 3.700.437.046 63
1965 8.222.589 0,84% 67.396 -287 32,0 2,22 76 45.8 3.762.158 0,25 3.339.583.597 52
1960 7.885.607 0,84% 64.823 -8.693 30,4 2,30 73 37.1 2.925.530 0,26 3.034.949.748 57
1955 7.561.493 0,84% 62.099 -20.179 28,9 2,53 70 32.2 2.435.785 0,27 2.773.019.936 52


Dự báo dân số Bulgaria đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.948.445 -0,71% -50.259 -4.800 44,6 1,56 64 75.6 5.253.037 0,09 7.794.798.739 107
2025 6.686.471 -0,77% -52.395 -4.800 46,0 1,56 62 77.5 5.179.498 0,08 8.184.437.460 110
2030 6.416.749 -0,82% -53.944 -4.800 47,1 1,56 59 79.2 5.082.261 0,08 8.548.487.400 113
2035 6.141.131 -0,87% -55.124 -4.800 48,1 1,56 57 80.8 4.964.822 0,07 8.887.524.213 119
2040 5.873.296 -0,89% -53.567 -4.800 49,0 1,56 54 82.5 4.842.632 0,06 9.198.847.240 122
2045 5.622.640 -0,87% -50.131 -4.800 49,1 1,56 52 84.0 4.724.481 0,06 9.481.803.274 123
2050 5.385.441 -0,86% -47.440 48,1 1,56 50 85.5 4.606.350 0,06 9.735.033.990 128