Dân số Brazil mới nhất năm 2026

Dân số Brazil hiện tại là : 214,244,672 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 2,72 % dân số thế giới

Xếp hạng 6 dân số thế giới

Mật độ dân số: 26 người/km2

Diện tích đất : 8.349.320 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 87,07 %
Brazil
Quốc kỳ của Brazil
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 45,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Brazil qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 212.559.417 0,72% 1.509.890 21.200 33,5 1,74 25 87.6 186.217.070 2,73 7.794.798.739 6
2019 211.049.527 0,75% 1.580.204 21.200 31,8 1,76 25 87.4 184.407.548 2,74 7.713.468.100 6
2018 209.469.323 0,79% 1.635.500 21.200 31,8 1,76 25 87.1 182.546.459 2,74 7.631.091.040 6
2017 207.833.823 0,81% 1.670.770 21.200 31,8 1,76 25 86.9 180.633.872 2,75 7.547.858.925 6
2016 206.163.053 0,83% 1.691.284 21.200 31,8 1,76 25 86.7 178.669.587 2,76 7.464.022.049 5
2015 204.471.769 0,88% 1.751.627 3.185 31,4 1,77 24 86.4 176.653.700 2,77 7.379.797.139 5
2010 195.713.635 1,01% 1.917.306 0 29,2 1,86 23 84.8 165.969.018 2,81 6.956.823.603 5
2005 186.127.103 1,26% 2.267.353 0 27,1 2,13 22 83.2 154.831.640 2,85 6.541.907.027 5
2000 174.790.340 1,53% 2.554.089 0 25,3 2,47 21 81.4 142.319.507 2,85 6.143.493.823 5
1995 162.019.896 1,69% 2.603.335 0 23,9 2,72 19 77.7 125.958.216 2,82 5.744.212.979 5
1990 149.003.223 1,95% 2.745.829 0 22,6 3,14 18 74.1 110.404.028 2,80 5.327.231.061 5
1985 135.274.080 2,31% 2.916.014 0 21,4 3,80 16 70.1 94.786.793 2,78 4.870.921.740 6
1980 120.694.009 2,40% 2.695.561 0 20,3 4,24 14 65.7 79.320.279 2,71 4.458.003.514 6
1975 107.216.205 2,42% 2.420.588 0 19,5 4,63 13 61.0 65.415.995 2,63 4.079.480.606 7
1970 95.113.265 2,67% 2.347.947 0 18,6 5,34 11 56.0 53.295.882 2,57 3.700.437.046 7
1965 83.373.530 2,93% 2.238.861 0 18,3 5,97 10 51.1 42.615.168 2,50 3.339.583.597 8
1960 72.179.226 2,91% 1.929.061 0 18,6 6,06 9 46.2 33.315.588 2,38 3.034.949.748 8
1955 62.533.919 2,99% 1.711.838 59.635 18,9 6,10 7 41.1 25.688.833 2,26 2.773.019.936 8


Dự báo dân số Brazil đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 212.559.417 0,78% 1.617.530 21.200 33,5 1,74 25 87.6 186.217.070 2,73 7.794.798.739 6
2025 219.020.907 0,60% 1.292.298 6.000 35,6 1,74 26 88.8 194.451.506 2,68 8.184.437.460 7
2030 223.852.122 0,44% 966.243 6.000 37,6 1,74 27 89.9 201.296.099 2,62 8.548.487.400 7
2035 227.183.594 0,30% 666.294 2.000 39,6 1,74 27 91.0 206.742.576 2,56 8.887.524.213 7
2040 229.058.888 0,16% 375.059 2.000 41,6 1,74 27 92.0 210.796.522 2,49 9.198.847.240 7
2045 229.604.528 0,05% 109.128 2.000 43,4 1,74 27 93.0 213.520.940 2,42 9.481.803.274 7
2050 228.980.400 -0,05% -124.826 45,1 1,74 27 93.9 215.063.348 2,35 9.735.033.990 7