Dân số Botswana mới nhất năm 2026

Dân số Botswana hiện tại là : 2,405,351 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 145 dân số thế giới

Mật độ dân số: 4 người/km2

Diện tích đất : 561.907 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 70,88 %
Botswana
Quốc kỳ của Botswana
Vị trí
Khu vực: Nam Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 32,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Botswana qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.351.627 2,08% 47.930 3.000 24,0 2,89 4 72.8 1.712.212 0,03 7.794.798.739 145
2019 2.303.697 2,20% 49.629 3.000 23,2 2,99 4 72.3 1.666.329 0,03 7.713.468.100 145
2018 2.254.068 2,22% 48.988 3.000 23,2 2,99 4 71.9 1.620.326 0,03 7.631.091.040 145
2017 2.205.080 2,09% 45.153 3.000 23,2 2,99 4 71.4 1.574.371 0,03 7.547.858.925 145
2016 2.159.927 1,85% 39.211 3.000 23,2 2,99 4 70.8 1.528.680 0,03 7.464.022.049 144
2015 2.120.716 1,31% 26.722 -14.628 23,0 3,01 4 70.0 1.483.587 0,03 7.379.797.139 144
2010 1.987.105 2,01% 37.605 5.386 22,2 3,03 4 63.3 1.257.527 0,03 6.956.823.603 147
2005 1.799.078 1,83% 31.149 5.386 21,0 3,19 3 57.7 1.038.238 0,03 6.541.907.027 147
2000 1.643.334 2,27% 34.832 7.289 19,7 3,49 3 56.0 919.803 0,03 6.143.493.823 147
1995 1.469.174 2,69% 36.484 4.859 18,3 4,13 3 52.3 768.551 0,03 5.744.212.979 147
1990 1.286.756 3,77% 43.435 9.364 17,2 4,90 2 44.9 577.801 0,02 5.327.231.061 148
1985 1.069.582 3,56% 34.343 1.041 15,9 5,95 2 29.7 317.784 0,02 4.870.921.740 149
1980 897.868 3,91% 31.303 3.549 15,7 6,35 2 18.4 164.984 0,02 4.458.003.514 150
1975 741.355 3,38% 22.728 798 15,9 6,55 1 13.2 98.144 0,02 4.079.480.606 151
1970 627.715 2,31% 13.544 -4.840 16,1 6,70 1 8.7 54.495 0,02 3.700.437.046 151
1965 559.994 2,18% 11.450 -4.487 16,9 6,65 1 4.1 22.923 0,02 3.339.583.597 152
1960 502.745 1,65% 7.877 -6.124 18,3 6,58 1 3.2 16.053 0,02 3.034.949.748 151
1955 463.359 2,35% 10.166 -1.531 18,8 6,50 1 2.9 13.543 0,02 2.773.019.936 152


Dự báo dân số Botswana đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.351.627 2,09% 46.182 3.000 24,0 2,89 4 72.8 1.712.212 0,03 7.794.798.739 145
2025 2.567.774 1,77% 43.229 3.000 25,2 2,89 5 75.4 1.937.024 0,03 8.184.437.460 145
2030 2.774.340 1,56% 41.313 3.000 26,5 2,89 5 77.5 2.151.354 0,03 8.548.487.400 144
2035 2.974.718 1,40% 40.076 3.000 27,9 2,89 5 79.1 2.353.033 0,03 8.887.524.213 143
2040 3.167.786 1,27% 38.614 3.000 29,3 2,89 6 80.2 2.540.719 0,03 9.198.847.240 140
2045 3.347.926 1,11% 36.028 3.000 30,8 2,89 6 81.0 2.712.627 0,04 9.481.803.274 140
2050 3.509.819 0,95% 32.379 32,3 2,89 6 81.8 2.870.743 0,04 9.735.033.990 139