Dân số Bosnia and Herzegovina mới nhất năm 2026

Dân số Bosnia and Herzegovina hiện tại là : 3,260,856 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 135 dân số thế giới

Mật độ dân số: 64 người/km2

Diện tích đất : 50.967 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 49,02 %
Bosnia and Herzegovina
Quốc kỳ của Bosnia and Herzegovina
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 51,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bosnia and Herzegovina qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.280.819 -0,61% -20.181 -21.585 43,1 1,27 64 52.3 1.714.810 0,04 7.794.798.739 135
2019 3.301.000 -0,69% -22.925 -21.585 41,2 1,31 65 51.6 1.702.789 0,04 7.713.468.100 135
2018 3.323.925 -0,82% -27.600 -21.585 41,2 1,31 65 50.9 1.690.295 0,04 7.631.091.040 135
2017 3.351.525 -1,03% -34.741 -21.585 41,2 1,31 66 50.1 1.679.011 0,04 7.547.858.925 135
2016 3.386.266 -1,26% -43.095 -21.585 41,2 1,31 66 49.4 1.671.135 0,05 7.464.022.049 134
2015 3.429.361 -1,54% -55.222 -51.706 40,7 1,31 67 48.6 1.668.024 0,05 7.379.797.139 133
2010 3.705.472 -0,32% -11.972 -11.849 38,9 1,31 73 45.8 1.695.719 0,05 6.956.823.603 129
2005 3.765.331 0,08% 2.831 -1.200 36,9 1,32 74 44.2 1.662.534 0,06 6.541.907.027 126
2000 3.751.176 -0,41% -15.575 -31.857 35,0 1,68 74 42.6 1.596.468 0,06 6.143.493.823 124
1995 3.829.050 -3,02% -126.875 -148.143 33,1 1,70 75 41.0 1.568.899 0,07 5.744.212.979 119
1990 4.463.423 0,32% 14.258 -26.917 29,8 1,86 88 39.2 1.751.867 0,08 5.327.231.061 107
1985 4.392.131 1,00% 42.455 -6.000 27,3 2,02 86 37.6 1.650.972 0,09 4.870.921.740 104
1980 4.179.855 0,96% 38.950 -14.826 25,4 2,27 82 35.5 1.485.634 0,09 4.458.003.514 102
1975 3.985.105 1,17% 44.915 -16.449 23,4 2,73 78 31.3 1.246.861 0,10 4.079.480.606 101
1970 3.760.529 1,24% 44.977 -19.392 22,2 3,14 74 27.2 1.022.891 0,10 3.700.437.046 98
1965 3.535.643 1,85% 61.995 -10.000 21,9 3,68 69 22.8 806.729 0,11 3.339.583.597 94
1960 3.225.668 1,90% 57.872 -10.000 21,8 3,97 63 19.0 614.172 0,11 3.034.949.748 95
1955 2.936.309 1,99% 55.003 -10.000 20,8 4,82 58 16.2 474.882 0,11 2.773.019.936 94


Dự báo dân số Bosnia and Herzegovina đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.280.819 -0,88% -29.708 -21.585 43,1 1,27 64 52.3 1.714.810 0,04 7.794.798.739 135
2025 3.211.970 -0,42% -13.770 -501 44,7 1,27 63 55.1 1.768.228 0,04 8.184.437.460 136
2030 3.126.648 -0,54% -17.064 -501 46,6 1,27 61 58.3 1.823.937 0,04 8.548.487.400 137
2035 3.029.820 -0,63% -19.366 -501 48,2 1,27 59 61.9 1.875.651 0,03 8.887.524.213 140
2040 2.923.075 -0,71% -21.349 -501 49,4 1,27 57 65.7 1.919.381 0,03 9.198.847.240 142
2045 2.807.634 -0,80% -23.088 -501 50,1 1,27 55 69.5 1.952.260 0,03 9.481.803.274 144
2050 2.685.037 -0,89% -24.519 51,4 1,27 53 73.6 1.975.983 0,03 9.735.033.990 145