Dân số Bonaire, Saint Eustatius and Saba mới nhất năm 2026
Dân số Bonaire, Saint Eustatius and Saba hiện tại là : 0 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 0 người/km2
Diện tích đất : 328 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 0,00 %
Độ tuổi trung bình : 82,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Bonaire, Saint Eustatius and Saba qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 25.979 | 1,04% | 268 | 79 | 74,9 | 19469 | 0.00 | 7713468100 | 221 | |||
| 2018 | 25.711 | 1,22% | 310 | 78 | 74,9 | 19250 | 0.00 | 7631091040 | 221 | |||
| 2017 | 25.401 | 1,52% | 381 | 77 | 74,8 | 19007 | 0.00 | 7547858925 | 221 | |||
| 2016 | 25.020 | 1,83% | 450 | 76 | 74,8 | 18712 | 0 | 7464022049 | 221 | |||
| 2015 | 24.570 | 3,25% | 726 | 75 | 74,8 | 18368 | 0 | 7379797139 | 221 | |||
| 2010 | 20.940 | 7,77% | 1.307 | 64 | 74,7 | 15650 | 0 | 6956823603 | 221 | |||
| 2005 | 14.403 | 0,01% | 2 | 44 | 74,8 | 10767 | 0 | 6541907027 | 224 | |||
| 2000 | 14.393 | -0,96% | -143 | 44 | 74,9 | 10787 | 0 | 6143493823 | 224 | |||
| 1995 | 15.107 | 3,02% | 418 | 46 | 76,4 | 11548 | 0 | 5744212979 | 223 | |||
| 1990 | 13.019 | 1,6% | 199 | 40 | 77,7 | 10111 | 0 | 5327231061 | 223 | |||
| 1985 | 12.025 | 1,41% | 163 | 37 | 78,4 | 9427 | 0 | 4870921740 | 222 | |||
| 1980 | 11.210 | 0,33% | 37 | 34 | 79 | 8851 | 0 | 4458003514 | 223 | |||
| 1975 | 11.027 | 1,26% | 134 | 34 | 78,4 | 8641 | 0 | 4079480606 | 220 | |||
| 1970 | 10.359 | 2,55% | 245 | 32 | 77,5 | 8026 | 0 | 3700437046 | 219 | |||
| 1965 | 9.134 | 2,5% | 212 | 28 | 61 | 5568 | 0 | 3339583597 | 220 | |||
| 1960 | 8.074 | 1,03% | 81 | 25 | 74,3 | 5999 | 0 | 3034949748 | 220 | |||
| 1955 | 7.670 | 1,49% | 110 | 23 | 72,6 | 5568 | 0 | 2773019936 | 220 |
Dự báo dân số Bonaire, Saint Eustatius and Saba đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 26.223 | 1,31% | 331 | 80 | 75 | 19672 | 0 | 7794798739 | 221 | |||
| 2025 | 27.181 | 0,72% | 192 | 83 | 75,6 | 20554 | 0 | 8184437460 | 221 | |||
| 2030 | 27.945 | 0,56% | 153 | 85 | 76,6 | 21401 | 0 | 8548487400 | 221 | |||
| 2035 | 28.562 | 0,44% | 123 | 87 | 77,8 | 22220 | 0 | 8887524213 | 221 | |||
| 2040 | 29.047 | 0,34% | 97 | 89 | 79,2 | 23006 | 0 | 9198847240 | 221 | |||
| 2045 | 29.423 | 0,26% | 75 | 90 | 80,7 | 23732 | 0 | 9481803274 | 221 | |||
| 2050 | 29.706 | 0,19% | 57 | 91 | 82,1 | 24394 | 0 | 9735033990 | 221 |