Dân số Bhutan mới nhất năm 2026

Dân số Bhutan hiện tại là : 781,379 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 165 dân số thế giới

Mật độ dân số: 21 người/km2

Diện tích đất : 38.063 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 42,32 %
Bhutan
Quốc kỳ của Bhutan
Vị trí
Khu vực: Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 42,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bhutan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 771.608 1,12% 8.516 320 28,1 2,00 20 45.8 353.445 0,01 7.794.798.739 165
2019 763.092 1,15% 8.704 320 26,2 2,10 20 45.1 343.810 0,01 7.713.468.100 165
2018 754.388 1,18% 8.825 320 26,2 2,10 20 44.3 334.138 0,01 7.631.091.040 165
2017 745.563 1,20% 8.855 320 26,2 2,10 20 43.5 324.393 0,01 7.547.858.925 165
2016 736.708 1,21% 8.832 320 26,2 2,10 19 42.7 314.540 0,01 7.464.022.049 165
2015 727.876 1,21% 8.475 60 25,7 2,12 19 41.8 304.542 0,01 7.379.797.139 165
2010 685.503 1,11% 7.353 -2.194 23,3 2,55 18 36.9 253.171 0,01 6.956.823.603 165
2005 648.739 1,88% 11.544 1.234 21,4 3,10 17 31.3 203.329 0,01 6.541.907.027 164
2000 591.021 2,03% 11.280 29 19,5 4,00 16 24.7 145.753 0,01 6.143.493.823 165
1995 534.620 0,14% 763 -11.713 18,4 5,00 14 19.8 105.741 0,01 5.744.212.979 163
1990 530.804 2,71% 13.308 319 18,1 5,90 14 16.6 88.052 0,01 5.327.231.061 162
1985 464.266 2,67% 11.478 159 18,0 6,35 12 13.0 60.459 0,01 4.870.921.740 161
1980 406.875 3,15% 11.696 2.003 18,3 6,60 11 10.2 41.458 0,01 4.458.003.514 161
1975 348.396 3,22% 10.216 2.000 18,5 6,60 9 7.9 27.566 0,01 4.079.480.606 163
1970 297.316 3,20% 8.664 2.000 18,9 6,60 8 6.1 18.165 0,01 3.700.437.046 166
1965 253.994 2,61% 6.141 1.000 18,9 6,60 7 4.7 11.927 0,01 3.339.583.597 166
1960 223.288 2,49% 5.166 1.000 18,8 6,67 6 3.6 8.029 0,01 3.034.949.748 167
1955 197.457 2,23% 4.132 1.000 18,5 6,67 5 2.8 5.431 0,01 2.773.019.936 166


Dự báo dân số Bhutan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 771.608 1,17% 8.746 320 28,1 2,00 20 45.8 353.445 0,01 7.794.798.739 165
2025 810.540 0,99% 7.786 300 30,6 2,00 21 49.4 400.623 0,01 8.184.437.460 164
2030 842.670 0,78% 6.426 300 33,0 2,00 22 52.7 443.902 0,01 8.548.487.400 165
2035 867.375 0,58% 4.941 300 35,4 2,00 23 55.6 481.835 0,01 8.887.524.213 165
2040 885.155 0,41% 3.556 300 37,7 2,00 23 58.2 514.740 0,01 9.198.847.240 165
2045 897.387 0,27% 2.446 300 40,0 2,00 24 60.8 545.317 0,01 9.481.803.274 166
2050 904.616 0,16% 1.446 42,1 2,00 24 63.4 573.267 0,01 9.735.033.990 166