Dân số Bermuda mới nhất năm 2026
Dân số Bermuda hiện tại là : 62,064 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 1.241 người/km2
Diện tích đất : 50 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Bermuda qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 62.506 | -0,4% | -250 | 1.250 | 97.3 | 60.833 | 0,00 | 7.713.468.100 | 206 | |||
| 2018 | 62.756 | -0,46% | -293 | 1.255 | 97.3 | 61.070 | 0,00 | 7.631.091.040 | 206 | |||
| 2017 | 63.049 | -0,49% | -313 | 1.261 | 97.3 | 61.349 | 0,00 | 7.547.858.925 | 206 | |||
| 2016 | 63.362 | -0,52% | -330 | 1.267 | 97.3 | 61.666 | 0 | 7.464.022.049 | 205 | |||
| 2015 | 63.692 | -0,52% | -339 | 1.274 | 97.3 | 62.003 | 0 | 7.379.797.139 | 205 | |||
| 2010 | 65.389 | -0,26% | -174 | 1.308 | 97.8 | 63.956 | 0 | 6.956.823.603 | 205 | |||
| 2005 | 66.257 | 0,38% | 249 | 1.325 | 98.3 | 65.130 | 0 | 6.541.907.027 | 205 | |||
| 2000 | 65.012 | 0,49% | 314 | 1.300 | 98.5 | 64.028 | 0 | 6.143.493.823 | 205 | |||
| 1995 | 63.442 | 0,58% | 362 | 1.269 | 98.8 | 62.696 | 0 | 5.744.212.979 | 205 | |||
| 1990 | 61.634 | 0,67% | 406 | 1.233 | 98.9 | 60.930 | 0 | 5.327.231.061 | 204 | |||
| 1985 | 59.602 | 0,7% | 406 | 1.192 | 98.9 | 58.920 | 0 | 4.870.921.740 | 204 | |||
| 1980 | 57.573 | 0,77% | 435 | 1.151 | 99 | 56.992 | 0 | 4.458.003.514 | 203 | |||
| 1975 | 55.400 | 1,06% | 567 | 1.108 | 99.3 | 54.990 | 0 | 4.079.480.606 | 202 | |||
| 1970 | 52.565 | 1,25% | 635 | 1.051 | 99.5 | 52.286 | 0 | 3.700.437.046 | 200 | |||
| 1965 | 49.388 | 1,89% | 882 | 988 | 82.5 | 40.755 | 0 | 3.339.583.597 | 197 | |||
| 1960 | 44.979 | 2,02% | 854 | 900 | 99.9 | 44.946 | 0 | 3.034.949.748 | 198 | |||
| 1955 | 40.708 | 1,79% | 690 | 814 | N.A. | 0 | 2.773.019.936 | 197 |
Dự báo dân số Bermuda đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 62.278 | -0,45% | -283 | 1.246 | 97.4 | 60.639 | 0 | 7.794.798.739 | 206 | |||
| 2025 | 61.510 | -0,25% | -154 | 1.230 | 97.6 | 60.045 | 0 | 8.184.437.460 | 206 | |||
| 2030 | 60.492 | -0,33% | -204 | 1.210 | 98 | 59.273 | 0 | 8.548.487.400 | 208 | |||
| 2035 | 59.164 | -0,44% | -266 | 1.183 | 98.4 | 58.225 | 0 | 8.887.524.213 | 208 | |||
| 2040 | 57.513 | -0,56% | -330 | 1.150 | 98.9 | 56.866 | 0 | 9.198.847.240 | 208 | |||
| 2045 | 55.513 | -0,71% | -400 | 1.110 | 99.4 | 55.196 | 0 | 9.481.803.274 | 209 | |||
| 2050 | 53.278 | -0,82% | -447 | 1.066 | N.A. | 0 | 9.735.033.990 | 210 |
