Dân số Belize mới nhất năm 2026

Dân số Belize hiện tại là : 406,261 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 177 dân số thế giới

Mật độ dân số: 18 người/km2

Diện tích đất : 22.791 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 46,03 %
Belize
Quốc kỳ của Belize
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 36,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Belize qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 397.628 1,86% 7.275 1.200 25,5 2,32 17 46.1 183.182 0,01 7.794.798.739 177
2019 390.353 1,90% 7.282 1.200 24,0 2,53 17 45.9 178.983 0,01 7.713.468.100 177
2018 383.071 1,94% 7.302 1.200 24,0 2,53 17 45.6 174.871 0,01 7.631.091.040 178
2017 375.769 2,00% 7.369 1.200 24,0 2,53 16 45.5 170.857 0,00 7.547.858.925 179
2016 368.400 2,07% 7.467 1.200 24,0 2,53 16 45.3 166.945 0,00 7.464.022.049 179
2015 360.933 2,28% 7.694 1.519 23,7 2,58 16 45.2 163.139 0,00 7.379.797.139 179
2010 322.464 2,59% 7.733 1.744 21,9 2,84 14 45.1 145.456 0,00 6.956.823.603 179
2005 283.800 2,79% 7.297 1.159 20,3 3,35 12 45.2 128.360 0,00 6.541.907.027 180
2000 247.315 3,63% 8.070 2.382 19,2 3,85 11 45.4 112.275 0,00 6.143.493.823 181
1995 206.963 1,99% 3.882 -1.802 18,4 4,35 9 46.4 96.084 0,00 5.744.212.979 182
1990 187.552 2,61% 4.526 -1.081 17,9 4,70 8 47.5 89.021 0,00 5.327.231.061 182
1985 164.921 2,73% 4.153 -1.066 17,2 5,40 7 48.4 79.853 0,00 4.870.921.740 182
1980 144.155 1,58% 2.179 -2.708 16,4 6,20 6 49.4 71.175 0,00 4.458.003.514 185
1975 133.260 1,75% 2.216 -2.133 16,0 6,25 6 50.2 66.858 0,00 4.079.480.606 182
1970 122.182 2,86% 3.213 -591 16,3 6,35 5 51.0 62.268 0,00 3.700.437.046 180
1965 106.119 2,88% 2.811 -484 16,5 6,45 5 52.5 55.692 0,00 3.339.583.597 180
1960 92.064 2,88% 2.439 -549 17,8 6,55 4 54.0 49.741 0,00 3.034.949.748 179
1955 79.870 2,99% 2.190 -591 18,6 6,65 4 54.7 43.673 0,00 2.773.019.936 180


Dự báo dân số Belize đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 397.628 1,96% 7.339 1.200 25,5 2,32 17 46.1 183.182 0,01 7.794.798.739 177
2025 433.715 1,75% 7.217 1.102 27,4 2,32 19 47.4 205.478 0,01 8.184.437.460 176
2030 467.633 1,52% 6.784 1.000 29,2 2,32 21 49.1 229.676 0,01 8.548.487.400 175
2035 498.555 1,29% 6.184 902 31,1 2,32 22 51.3 255.936 0,01 8.887.524.213 174
2040 526.157 1,08% 5.520 800 32,9 2,32 23 53.9 283.460 0,01 9.198.847.240 174
2045 550.344 0,90% 4.837 702 34,6 2,32 24 56.5 310.924 0,01 9.481.803.274 174
2050 571.042 0,74% 4.140 36,2 2,32 25 59.2 338.138 0,01 9.735.033.990 174