Dân số Bỉ mới nhất năm 2026

Dân số Bỉ hiện tại là : 11,638,965 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,15 % dân số thế giới

Xếp hạng 81 dân số thế giới

Mật độ dân số: 384 người/km2

Diện tích đất : 30.277 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 98,08 %
Bỉ
Quốc kỳ của Bỉ
Vị trí
Khu vực: Tây Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 45,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bỉ qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.589.623 0,44% 50.295 48.000 41,9 1,71 383 98.3 11.396.775 0,15 7.794.798.739 81
2019 11.539.328 0,50% 57.150 48.000 41,5 1,77 381 98.2 11.336.228 0,15 7.713.468.100 79
2018 11.482.178 0,55% 62.430 48.000 41,5 1,77 379 98.1 11.268.675 0,15 7.631.091.040 79
2017 11.419.748 0,58% 65.328 48.000 41,5 1,77 377 98.0 11.196.239 0,15 7.547.858.925 78
2016 11.354.420 0,59% 66.480 48.000 41,5 1,77 375 98.0 11.122.008 0,15 7.464.022.049 77
2015 11.287.940 0,63% 69.840 51.734 41,3 1,78 373 97.9 11.048.237 0,15 7.379.797.139 78
2010 10.938.739 0,73% 78.371 58.854 40,9 1,82 361 97.7 10.681.812 0,16 6.956.823.603 76
2005 10.546.886 0,51% 52.971 43.912 40,3 1,68 348 97.4 10.272.952 0,16 6.541.907.027 75
2000 10.282.033 0,19% 19.146 10.174 39,0 1,60 340 97.1 9.986.809 0,17 6.143.493.823 76
1995 10.186.305 0,36% 35.952 21.389 37,6 1,61 336 96.8 9.857.972 0,18 5.744.212.979 71
1990 10.006.544 0,18% 17.993 8.511 36,5 1,56 330 96.4 9.644.013 0,19 5.327.231.061 70
1985 9.916.578 0,10% 9.517 3.696 35,3 1,60 327 95.9 9.512.967 0,20 4.870.921.740 67
1980 9.868.995 0,20% 19.482 14.705 34,3 1,70 326 95.4 9.413.159 0,22 4.458.003.514 58
1975 9.771.586 0,29% 27.881 14.196 34,3 2,01 323 94.5 9.232.201 0,24 4.079.480.606 58
1970 9.632.180 0,40% 37.648 9.458 34,6 2,39 318 93.8 9.039.111 0,26 3.700.437.046 55
1965 9.443.939 0,60% 55.315 7.661 34,9 2,65 312 93.1 8.795.839 0,28 3.339.583.597 43
1960 9.167.365 0,62% 56.018 9.327 35,1 2,50 303 92.5 8.476.183 0,30 3.034.949.748 47
1955 8.887.274 0,57% 49.951 10.742 34,6 2,37 294 92.0 8.174.277 0,32 2.773.019.936 43


Dự báo dân số Bỉ đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.589.623 0,53% 60.337 48.000 41,9 1,71 383 98.3 11.396.775 0,15 7.794.798.739 81
2025 11.757.510 0,29% 33.577 24.000 42,8 1,71 388 98.8 11.613.585 0,14 8.184.437.460 83
2030 11.903.750 0,25% 29.248 24.000 43,7 1,71 393 99.2 11.811.439 0,14 8.548.487.400 83
2035 12.026.483 0,21% 24.547 24.000 44,5 1,71 397 99.6 11.983.927 0,14 8.887.524.213 86
2040 12.121.113 0,16% 18.926 24.000 45,2 1,71 400 N.A. 0,13 9.198.847.240 88
2045 12.187.306 0,11% 13.239 24.000 45,4 1,71 402 N.A. 0,13 9.481.803.274 89
2050 12.220.765 0,05% 6.692 45,4 1,71 404 N.A. 0,13 9.735.033.990 91