Dân số Belarus mới nhất năm 2026

Dân số Belarus hiện tại là : 9,441,015 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,12 % dân số thế giới

Xếp hạng 96 dân số thế giới

Mật độ dân số: 47 người/km2

Diện tích đất : 203.030 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 79,48 %
Belarus
Quốc kỳ của Belarus
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 44,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Belarus qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.449.323 -0,03% -3.088 8.730 40,3 1,71 47 79.2 7.483.636 0,12 7.794.798.739 96
2019 9.452.411 0,00% -206 8.730 39,7 1,66 47 78.9 7.456.954 0,12 7.713.468.100 95
2018 9.452.617 0,03% 2.386 8.730 39,7 1,66 47 78.6 7.428.871 0,12 7.631.091.040 95
2017 9.450.231 0,05% 4.588 8.730 39,7 1,66 47 78.3 7.397.955 0,13 7.547.858.925 94
2016 9.445.643 0,07% 6.220 8.730 39,7 1,66 47 77.9 7.362.328 0,13 7.464.022.049 93
2015 9.439.423 0,04% 3.770 14.425 39,5 1,65 47 77.6 7.321.167 0,13 7.379.797.139 92
2010 9.420.574 -0,30% -28.303 12.787 38,9 1,44 46 75.1 7.073.718 0,14 6.956.823.603 88
2005 9.562.088 -0,64% -61.909 -1.276 38,1 1,26 47 72.8 6.961.538 0,15 6.541.907.027 82
2000 9.871.632 -0,41% -41.195 11.229 36,5 1,31 49 70.4 6.950.857 0,16 6.143.493.823 78
1995 10.077.608 -0,15% -14.705 -12.611 34,7 1,68 50 68.4 6.889.223 0,18 5.744.212.979 74
1990 10.151.134 0,50% 49.928 -4.604 33,1 2,08 50 66.4 6.741.161 0,19 5.327.231.061 69
1985 9.901.493 0,68% 66.329 9.423 32,0 2,09 49 62.2 6.162.405 0,20 4.870.921.740 68
1980 9.569.847 0,68% 63.414 7.660 31,3 2,09 47 56.9 5.442.915 0,21 4.458.003.514 63
1975 9.252.779 0,75% 67.845 7.429 30,7 2,25 46 51.0 4.715.704 0,23 4.079.480.606 60
1970 8.913.552 0,94% 81.566 13.117 30,3 2,28 44 44.3 3.951.059 0,24 3.700.437.046 58
1965 8.505.722 0,92% 76.168 -25.077 28,9 2,59 42 38.4 3.266.902 0,25 3.339.583.597 51
1960 8.124.881 0,96% 75.534 -32.907 28,2 2,73 40 32.6 2.651.936 0,27 3.034.949.748 55
1955 7.747.210 0,01% 442 -77.636 27,7 2,61 38 29.1 2.251.572 0,28 2.773.019.936 51


Dự báo dân số Belarus đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.449.323 0,02% 1.980 8.730 40,3 1,71 47 79.2 7.483.636 0,12 7.794.798.739 96
2025 9.385.438 -0,14% -12.777 3.000 41,5 1,71 46 80.9 7.589.573 0,11 8.184.437.460 97
2030 9.264.784 -0,26% -24.131 3.000 43,2 1,71 46 82.4 7.630.620 0,11 8.548.487.400 100
2035 9.105.605 -0,35% -31.836 3.000 45,1 1,71 45 83.8 7.628.605 0,10 8.887.524.213 102
2040 8.937.816 -0,37% -33.558 3.000 46,1 1,71 44 85.2 7.610.642 0,10 9.198.847.240 101
2045 8.781.029 -0,35% -31.357 3.000 45,2 1,71 43 86.4 7.589.814 0,09 9.481.803.274 104
2050 8.634.225 -0,34% -29.361 44,0 1,71 43 87.6 7.566.424 0,09 9.735.033.990 108