Dân số Barbados mới nhất năm 2026

Dân số Barbados hiện tại là : 287,766 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 183 dân số thế giới

Mật độ dân số: 669 người/km2

Diện tích đất : 430 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 31,19 %
Barbados
Quốc kỳ của Barbados
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 47,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Barbados qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 287.375 0,12% 350 -79 40,5 1,62 668 31.2 89.695 0,00 7.794.798.739 183
2019 287.025 0,13% 384 -79 39,3 1,63 668 31.2 89.426 0,00 7.713.468.100 183
2018 286.641 0,14% 409 -79 39,3 1,63 667 31.1 89.201 0,00 7.631.091.040 182
2017 286.232 0,15% 436 -79 39,3 1,63 666 31.1 89.026 0,00 7.547.858.925 181
2016 285.796 0,17% 472 -79 39,3 1,63 665 31.1 88.898 0,00 7.464.022.049 181
2015 285.324 0,23% 639 -79 39,0 1,63 664 31.1 88.815 0,00 7.379.797.139 181
2010 282.131 0,42% 1.162 -50 37,3 1,75 656 31.6 89.099 0,00 6.956.823.603 181
2005 276.323 0,35% 962 -638 35,5 1,80 643 32.6 89.988 0,00 6.541.907.027 181
2000 271.515 0,41% 1.112 -729 33,7 1,74 631 33.6 91.281 0,00 6.143.493.823 180
1995 265.955 0,38% 1.004 -1.079 31,2 1,73 619 35.4 94.236 0,00 5.744.212.979 178
1990 260.936 0,36% 935 -1.262 28,4 1,77 607 37.3 97.406 0,00 5.327.231.061 175
1985 256.263 0,30% 774 -1.571 26,3 1,92 596 38.7 99.134 0,01 4.870.921.740 175
1980 252.394 0,50% 1.248 -1.110 24,4 2,16 587 40.1 101.136 0,01 4.458.003.514 171
1975 246.154 0,60% 1.452 -1.387 23,7 2,72 572 38.8 95.596 0,01 4.079.480.606 171
1970 238.896 0,29% 697 -2.735 21,2 3,53 556 37.5 89.687 0,01 3.700.437.046 169
1965 235.413 0,38% 887 -3.592 20,7 4,27 547 37.1 87.420 0,01 3.339.583.597 165
1960 230.980 0,34% 768 -3.726 22,4 4,30 537 36.8 84.932 0,01 3.034.949.748 166
1955 227.138 1,49% 3.229 -1.192 24,2 4,42 528 36.4 82.687 0,01 2.773.019.936 165


Dự báo dân số Barbados đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 287.375 0,14% 410 -79 40,5 1,62 668 31.2 89.695 0,00 7.794.798.739 183
2025 288.806 0,10% 286 -79 41,9 1,62 672 31.8 91.766 0,00 8.184.437.460 185
2030 289.444 0,04% 128 -79 43,1 1,62 673 32.8 95.042 0,00 8.548.487.400 186
2035 288.924 -0,04% -104 -79 44,2 1,62 672 34.5 99.579 0,00 8.887.524.213 187
2040 286.647 -0,16% -455 -79 45,3 1,62 667 36.5 104.766 0,00 9.198.847.240 187
2045 282.528 -0,29% -824 -79 46,3 1,62 657 38.8 109.686 0,00 9.481.803.274 187
2050 277.011 -0,39% -1.103 47,3 1,62 644 41.3 114.418 0,00 9.735.033.990 187