Dân số Bangladesh mới nhất năm 2026

Dân số Bangladesh hiện tại là : 166,595,369 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 2,11 % dân số thế giới

Xếp hạng 8 dân số thế giới

Mật độ dân số: 1.280 người/km2

Diện tích đất : 130.172 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 38,18 %
Bangladesh
Quốc kỳ của Bangladesh
Vị trí
Khu vực: Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 40,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bangladesh qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 164.689.383 1,01% 1.643.222 -369.501 27,6 2,05 1265 39.4 64.814.953 2,11 7.794.798.739 8
2019 163.046.161 1,03% 1.669.453 -369.501 26,1 2,18 1253 38.6 62.865.820 2,11 7.713.468.100 8
2018 161.376.708 1,06% 1.691.284 -369.501 26,1 2,18 1240 37.8 60.944.245 2,11 7.631.091.040 8
2017 159.685.424 1,08% 1.708.271 -369.501 26,1 2,18 1227 37.0 59.046.818 2,12 7.547.858.925 8
2016 157.977.153 1,10% 1.720.877 -369.501 26,1 2,18 1214 36.2 57.168.030 2,12 7.464.022.049 8
2015 156.256.276 1,15% 1.736.169 -461.368 25,7 2,21 1200 35.4 55.305.132 2,12 7.379.797.139 8
2010 147.575.430 1,20% 1.707.985 -650.956 24,0 2,48 1134 31.4 46.347.089 2,12 6.956.823.603 8
2005 139.035.505 1,72% 2.275.530 -298.507 22,5 2,94 1068 27.7 38.452.976 2,13 6.541.907.027 8
2000 127.657.854 2,08% 2.497.585 -143.980 21,0 3,43 981 24.3 31.040.651 2,08 6.143.493.823 8
1995 115.169.930 2,22% 2.399.595 -162.759 19,6 4,06 885 22.4 25.751.454 2,00 5.744.212.979 9
1990 103.171.956 2,60% 2.481.555 -43.873 18,6 4,98 793 20.4 21.037.450 1,94 5.327.231.061 9
1985 90.764.183 2,65% 2.224.938 -158.765 17,8 5,98 697 18.0 16.305.971 1,86 4.870.921.740 9
1980 79.639.491 2,59% 1.914.638 -227.469 17,4 6,63 612 15.2 12.099.053 1,79 4.458.003.514 8
1975 70.066.301 1,75% 1.166.764 -609.057 17,7 6,91 538 10.0 7.013.461 1,72 4.079.480.606 9
1970 64.232.482 3,01% 1.769.474 -32.364 17,8 6,92 493 7.7 4.938.975 1,74 3.700.437.046 9
1965 55.385.112 2,90% 1.474.322 -28.476 18,4 6,80 425 6.3 3.467.675 1,66 3.339.583.597 12
1960 48.013.504 2,67% 1.185.441 297 19,0 6,62 369 5.2 2.474.987 1,58 3.034.949.748 11
1955 42.086.301 2,12% 838.324 -11.019 19,3 6,36 323 4.7 1.974.441 1,52 2.773.019.936 12


Dự báo dân số Bangladesh đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 164.689.383 1,06% 1.686.621 -369.501 27,6 2,05 1265 39.4 64.814.953 2,11 7.794.798.739 8
2025 172.399.078 0,92% 1.541.939 -348.061 29,5 2,05 1324 43.4 74.837.709 2,11 8.184.437.460 8
2030 178.993.869 0,75% 1.318.958 -330.093 31,6 2,05 1375 47.3 84.688.911 2,09 8.548.487.400 8
2035 184.374.127 0,59% 1.076.052 -311.798 33,8 2,05 1416 51.0 93.957.922 2,07 8.887.524.213 8
2040 188.416.727 0,43% 808.520 -311.802 35,9 2,05 1447 54.4 102.422.390 2,05 9.198.847.240 8
2045 191.142.270 0,29% 545.109 -311.080 38,0 2,05 1468 57.8 110.433.246 2,02 9.481.803.274 8
2050 192.567.778 0,15% 285.102 40,0 2,05 1479 61.2 117.836.927 1,98 9.735.033.990 9