Dân số Bahrain mới nhất năm 2026

Dân số Bahrain hiện tại là : 1,754,861 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,02 % dân số thế giới

Xếp hạng 152 dân số thế giới

Mật độ dân số: 2.309 người/km2

Diện tích đất : 760 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 89,51 %
Bahrain
Quốc kỳ của Bahrain
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 39,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bahrain qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.701.575 3,68% 60.403 47.800 32,5 2,00 2239 89.3 1.519.595 0,02 7.794.798.739 152
2019 1.641.172 4,57% 71.726 47.800 31,4 2,10 2159 89.2 1.464.180 0,02 7.713.468.100 152
2018 1.569.446 5,04% 75.370 47.800 31,4 2,10 2065 89.1 1.399.126 0,02 7.631.091.040 152
2017 1.494.076 4,79% 68.284 47.800 31,4 2,10 1966 89.1 1.331.175 0,02 7.547.858.925 152
2016 1.425.792 3,93% 53.941 47.800 31,4 2,10 1876 89.1 1.269.684 0,02 7.464.022.049 152
2015 1.371.851 2,03% 26.198 8.400 31,2 2,12 1805 89.0 1.220.943 0,02 7.379.797.139 152
2010 1.240.860 6,89% 70.339 54.400 30,1 2,25 1633 88.6 1.099.822 0,02 6.956.823.603 155
2005 889.164 5,99% 44.911 31.100 27,8 2,65 1170 88.4 786.221 0,01 6.541.907.027 157
2000 664.611 3,35% 20.183 7.836 26,6 2,95 874 88.4 587.336 0,01 6.143.493.823 161
1995 563.697 2,59% 13.553 1.096 26,4 3,40 742 88.4 498.245 0,01 5.744.212.979 162
1990 495.931 3,41% 15.301 2.580 25,4 4,08 653 88.1 437.115 0,01 5.327.231.061 163
1985 419.428 3,11% 11.908 647 25,2 4,63 552 87.2 365.554 0,01 4.870.921.740 163
1980 359.888 6,19% 18.669 9.792 22,3 5,23 474 86.1 309.868 0,01 4.458.003.514 163
1975 266.543 4,63% 10.788 3.825 19,3 5,95 351 85.0 226.495 0,01 4.079.480.606 168
1970 212.605 2,55% 5.035 -1.607 17,5 6,97 280 83.8 178.111 0,01 3.700.437.046 172
1965 187.431 2,91% 5.001 -839 16,8 7,17 247 82.5 154.630 0,01 3.339.583.597 172
1960 162.427 3,99% 5.768 1.572 19,6 6,97 214 82.3 133.710 0,01 3.034.949.748 172
1955 133.585 2,93% 3.595 616 19,2 6,97 176 75.5 100.895 0,00 2.773.019.936 172


Dự báo dân số Bahrain đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.701.575 4,40% 65.945 47.800 32,5 2,00 2239 89.3 1.519.595 0,02 7.794.798.739 152
2025 1.865.081 1,85% 32.701 15.000 33,8 2,00 2454 90.0 1.678.649 0,02 8.184.437.460 151
2030 2.013.416 1,54% 29.667 13.000 34,3 2,00 2649 90.8 1.828.495 0,02 8.548.487.400 151
2035 2.118.997 1,03% 21.116 6.000 35,5 2,00 2788 91.6 1.941.261 0,02 8.887.524.213 149
2040 2.199.711 0,75% 16.143 4.000 36,9 2,00 2894 92.3 2.030.932 0,02 9.198.847.240 150
2045 2.264.664 0,58% 12.991 4.000 38,0 2,00 2980 93.0 2.105.879 0,02 9.481.803.274 149
2050 2.316.049 0,45% 10.277 39,9 2,00 3047 93.6 2.168.914 0,02 9.735.033.990 149