Dân số Bahamas mới nhất năm 2026

Dân số Bahamas hiện tại là : 397,579 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 178 dân số thế giới

Mật độ dân số: 40 người/km2

Diện tích đất : 10.018 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 83,25 %
Bahamas
Quốc kỳ của Bahamas
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 41,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Bahamas qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 393.244 0,97% 3.762 1.000 32,3 1,76 39 86.1 338.674 0,01 7.794.798.739 178
2019 389.482 1,00% 3.845 1.000 31,1 1,80 39 86.0 335.099 0,01 7.713.468.100 178
2018 385.637 1,02% 3.882 1.000 31,1 1,80 39 86.0 331.506 0,01 7.631.091.040 177
2017 381.755 1,01% 3.825 1.000 31,1 1,80 38 85.9 327.853 0,01 7.547.858.925 177
2016 377.930 1,00% 3.724 1.000 31,1 1,80 38 85.7 324.066 0,01 7.464.022.049 177
2015 374.206 1,06% 3.853 1.000 30,9 1,81 37 85.5 320.094 0,01 7.379.797.139 178
2010 354.942 1,79% 6.017 2.907 29,4 1,91 35 83.8 297.422 0,01 6.956.823.603 178
2005 324.859 1,74% 5.362 2.375 28,1 1,87 32 83.3 270.701 0,00 6.541.907.027 177
2000 298.051 1,24% 3.573 -600 27,0 2,33 30 82.0 244.291 0,00 6.143.493.823 177
1995 280.184 1,80% 4.792 -64 25,0 2,64 28 81.0 226.812 0,00 5.744.212.979 176
1990 256.223 1,78% 4.329 -162 23,6 2,65 26 79.9 204.654 0,00 5.327.231.061 177
1985 234.578 2,18% 4.797 129 21,8 3,05 23 76.7 179.943 0,00 4.870.921.740 177
1980 210.591 2,20% 4.339 596 20,2 2,95 21 73.1 153.998 0,00 4.458.003.514 177
1975 188.896 2,21% 3.904 190 19,7 3,54 19 70.0 132.250 0,00 4.079.480.606 176
1970 169.377 3,87% 5.864 2.786 19,1 3,58 17 66.8 113.068 0,00 3.700.437.046 174
1965 140.059 5,04% 6.105 2.775 18,7 4,50 14 63.3 88.715 0,00 3.339.583.597 177
1960 109.534 4,33% 4.181 1.576 19,3 4,31 11 59.7 65.401 0,00 3.034.949.748 175
1955 88.631 2,30% 1.908 -184 20,1 4,05 9 55.9 49.566 0,00 2.773.019.936 177


Dự báo dân số Bahamas đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 393.244 1,00% 3.808 1.000 32,3 1,76 39 86.1 338.674 0,01 7.794.798.739 178
2025 410.932 0,88% 3.538 1.000 33,7 1,76 41 86.7 356.391 0,01 8.184.437.460 177
2030 426.813 0,76% 3.176 1.000 35,4 1,76 43 87.3 372.691 0,00 8.548.487.400 177
2035 440.087 0,61% 2.655 1.000 37,1 1,76 44 88.0 387.162 0,00 8.887.524.213 177
2040 450.453 0,47% 2.073 1.000 38,7 1,76 45 88.7 399.720 0,00 9.198.847.240 178
2045 458.141 0,34% 1.538 1.000 40,1 1,76 46 89.6 410.554 0,00 9.481.803.274 178
2050 463.333 0,23% 1.038 41,3 1,76 46 90.6 419.945 0,00 9.735.033.990 179