Dân số Azerbaijan mới nhất năm 2026

Dân số Azerbaijan hiện tại là : 10,237,483 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 90 dân số thế giới

Mật độ dân số: 124 người/km2

Diện tích đất : 82.650 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 56,40 %
Azerbaijan
Quốc kỳ của Azerbaijan
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 40,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Azerbaijan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.139.177 0,91% 91.459 1.200 32,3 2,08 123 56.2 5.695.930 0,13 7.794.798.739 90
2019 10.047.718 0,99% 98.181 1.200 30,7 2,09 122 55.8 5.611.295 0,13 7.713.468.100 90
2018 9.949.537 1,06% 104.217 1.200 30,7 2,09 120 55.5 5.525.646 0,13 7.631.091.040 91
2017 9.845.320 1,12% 109.277 1.200 30,7 2,09 119 55.2 5.438.926 0,13 7.547.858.925 90
2016 9.736.043 1,18% 113.298 1.200 30,7 2,09 118 55.0 5.351.044 0,13 7.464.022.049 91
2015 9.622.745 1,27% 118.057 1.700 30,3 2,09 116 54.7 5.262.140 0,13 7.379.797.139 91
2010 9.032.461 1,13% 98.771 10.716 28,7 1,83 109 53.4 4.823.834 0,13 6.956.823.603 91
2005 8.538.605 1,00% 83.173 7.305 27,1 1,90 103 52.4 4.473.283 0,13 6.541.907.027 90
2000 8.122.741 0,88% 69.463 -22.370 25,6 2,25 98 51.4 4.173.974 0,13 6.143.493.823 89
1995 7.775.424 1,43% 106.533 -23.023 24,6 2,90 94 52.2 4.059.242 0,14 5.744.212.979 86
1990 7.242.761 1,67% 115.263 -32.314 24,1 3,20 88 53.7 3.892.911 0,14 5.327.231.061 86
1985 6.666.447 1,62% 103.143 -20.314 22,8 3,30 81 53.5 3.566.399 0,14 4.870.921.740 84
1980 6.150.733 1,63% 95.320 -10.093 20,9 3,80 74 52.8 3.246.145 0,14 4.458.003.514 84
1975 5.674.133 1,84% 98.822 -10.093 19,1 4,60 69 51.9 2.944.711 0,14 4.079.480.606 81
1970 5.180.023 2,44% 117.483 -8.000 18,2 5,40 63 50.0 2.590.424 0,14 3.700.437.046 80
1965 4.592.609 3,35% 139.442 0 19,1 6,00 56 51.2 2.349.771 0,14 3.339.583.597 88
1960 3.895.397 3,19% 113.202 0 22,0 5,60 47 52.7 2.051.442 0,13 3.034.949.748 85
1955 3.329.387 2,60% 80.293 0 22,1 5,20 40 50.0 1.665.547 0,12 2.773.019.936 88


Dự báo dân số Azerbaijan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.139.177 1,05% 103.286 1.200 32,3 2,08 123 56.2 5.695.930 0,13 7.794.798.739 90
2025 10.495.686 0,69% 71.302 0 34,6 2,08 127 58.1 6.101.378 0,13 8.184.437.460 88
2030 10.739.732 0,46% 48.809 0 36,8 2,08 130 60.4 6.491.335 0,13 8.548.487.400 89
2035 10.925.974 0,34% 37.248 0 38,5 2,08 132 63.0 6.883.157 0,12 8.887.524.213 91
2040 11.055.057 0,24% 25.817 0 39,3 2,08 134 65.6 7.252.652 0,12 9.198.847.240 92
2045 11.101.323 0,08% 9.253 0 39,6 2,08 134 68.2 7.572.049 0,12 9.481.803.274 93
2050 11.064.999 -0,07% -7.265 40,3 2,08 134 70.8 7.832.676 0,11 9.735.033.990 93