Dân số Áo mới nhất năm 2026

Dân số Áo hiện tại là : 9,047,419 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,11 % dân số thế giới

Xếp hạng 97 dân số thế giới

Mật độ dân số: 110 người/km2

Diện tích đất : 82.400 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 58,75 %
Áo
Quốc kỳ của Áo
Vị trí
Khu vực: Tây Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 49,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Áo qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.006.398 0,57% 51.296 65.000 43,5 1,53 109 57.3 5.159.360 0,12 7.794.798.739 97
2019 8.955.102 0,72% 63.714 65.000 43,3 1,46 109 57.3 5.129.574 0,12 7.713.468.100 97
2018 8.891.388 0,81% 71.487 65.000 43,3 1,46 108 57.4 5.102.072 0,12 7.631.091.040 97
2017 8.819.901 0,83% 72.600 65.000 43,3 1,46 107 57.5 5.074.746 0,12 7.547.858.925 98
2016 8.747.301 0,79% 68.641 65.000 43,3 1,46 106 57.7 5.044.760 0,12 7.464.022.049 97
2015 8.678.660 0,63% 53.742 53.434 43,2 1,45 105 57.7 5.008.930 0,12 7.379.797.139 97
2010 8.409.949 0,38% 31.260 30.753 41,9 1,40 102 57.4 4.827.265 0,12 6.956.823.603 95
2005 8.253.650 0,45% 36.875 35.623 40,0 1,38 100 58.8 4.854.250 0,13 6.541.907.027 91
2000 8.069.276 0,20% 15.831 13.016 38,2 1,39 98 60.2 4.858.713 0,13 6.143.493.823 90
1995 7.990.121 0,68% 53.234 45.568 36,3 1,48 97 61.6 4.921.587 0,14 5.744.212.979 84
1990 7.723.949 0,28% 21.816 22.200 36,5 1,45 94 63.0 4.863.031 0,14 5.327.231.061 83
1985 7.614.868 0,01% 1.023 3.600 35,8 1,60 92 64.3 4.896.706 0,16 4.870.921.740 79
1980 7.609.752 -0,07% -5.587 1.100 35,0 1,65 92 65.4 4.976.123 0,17 4.458.003.514 74
1975 7.637.689 0,32% 24.290 16.400 33,9 2,04 93 65.3 4.990.572 0,19 4.079.480.606 66
1970 7.516.239 0,57% 42.216 10.080 33,6 2,57 91 65.3 4.904.916 0,20 3.700.437.046 66
1965 7.305.158 0,65% 46.878 3.199 34,7 2,78 89 65.0 4.749.183 0,22 3.339.583.597 59
1960 7.070.766 0,34% 23.472 -10.400 35,4 2,57 86 64.7 4.576.187 0,23 3.034.949.748 64
1955 6.953.406 0,05% 3.393 -15.600 35,1 2,10 84 64.2 4.461.298 0,25 2.773.019.936 59


Dự báo dân số Áo đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.006.398 0,74% 65.548 65.000 43,5 1,53 109 57.3 5.159.360 0,12 7.794.798.739 97
2025 9.104.438 0,22% 19.608 20.000 44,3 1,53 110 58.6 5.337.973 0,11 8.184.437.460 100
2030 9.175.689 0,16% 14.250 20.000 45,5 1,53 111 60.3 5.531.371 0,11 8.548.487.400 101
2035 9.211.616 0,08% 7.185 20.000 46,7 1,53 112 62.2 5.727.293 0,10 8.887.524.213 100
2040 9.211.789 0,00% 35 20.000 48,0 1,53 112 64.3 5.925.556 0,10 9.198.847.240 100
2045 9.184.032 -0,06% -5.551 20.000 49,0 1,53 111 66.7 6.121.557 0,10 9.481.803.274 102
2050 9.130.699 -0,12% -10.667 49,3 1,53 111 68.9 6.294.219 0,09 9.735.033.990 101