Dân số Australia mới nhất năm 2026

Dân số Australia hiện tại là : 25,839,828 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,33 % dân số thế giới

Xếp hạng 55 dân số thế giới

Mật độ dân số: 3 người/km2

Diện tích đất : 7.596.666 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 86,24 %
Australia
Quốc kỳ của Australia
Vị trí
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 41,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Australia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 25.499.884 1,18% 296.686 158.246 37,9 1,83 3 85.9 21.903.705 0,33 7.794.798.739 55
2019 25.203.198 1,23% 305.046 158.246 37,3 1,87 3 85.7 21.607.414 0,33 7.713.468.100 55
2018 24.898.152 1,28% 313.532 158.246 37,3 1,87 3 85.6 21.307.040 0,33 7.631.091.040 55
2017 24.584.620 1,33% 321.908 158.246 37,3 1,87 3 85.4 21.003.923 0,33 7.547.858.925 53
2016 24.262.712 1,38% 330.210 158.246 37,3 1,87 3 85.3 20.700.043 0,33 7.464.022.049 53
2015 23.932.502 1,56% 355.565 197.875 37,2 1,89 3 85.2 20.396.531 0,32 7.379.797.139 53
2010 22.154.679 1,89% 395.228 242.160 36,8 1,95 3 85.0 18.842.292 0,32 6.956.823.603 53
2005 20.178.540 1,22% 237.422 117.856 36,5 1,77 3 84.8 17.118.434 0,31 6.541.907.027 52
2000 18.991.431 1,09% 199.671 77.684 35,4 1,79 2 84.6 16.060.093 0,31 6.143.493.823 51
1995 17.993.074 1,19% 206.495 70.216 33,6 1,86 2 85.3 15.346.879 0,31 5.744.212.979 51
1990 16.960.597 1,60% 259.387 130.842 32,1 1,86 2 85.8 14.558.985 0,32 5.327.231.061 49
1985 15.663.663 1,43% 215.052 90.714 30,7 1,91 2 85.9 13.461.702 0,32 4.870.921.740 47
1980 14.588.405 1,16% 163.023 47.149 29,3 1,99 2 85.9 12.532.663 0,33 4.458.003.514 46
1975 13.773.288 1,49% 196.051 51.906 28,1 2,54 2 85.1 11.727.714 0,34 4.079.480.606 42
1970 12.793.034 2,49% 295.968 161.239 27,4 2,87 2 84.3 10.787.874 0,35 3.700.437.046 42
1965 11.313.195 2,01% 214.224 76.869 28,3 3,27 1 83.4 9.439.263 0,34 3.339.583.597 42
1960 10.242.076 2,25% 215.274 79.911 29,6 3,41 1 81.9 8.389.125 0,34 3.034.949.748 39
1955 9.165.707 2,31% 197.673 79.201 30,2 3,18 1 79.7 7.309.544 0,33 2.773.019.936 42


Dự báo dân số Australia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 25.499.884 1,28% 313.476 158.246 37,9 1,83 3 85.9 21.903.705 0,33 7.794.798.739 55
2025 26.879.753 1,06% 275.974 135.469 38,9 1,83 3 86.8 23.335.357 0,33 8.184.437.460 55
2030 28.177.481 0,95% 259.546 139.877 40,0 1,83 4 87.8 24.740.161 0,33 8.548.487.400 55
2035 29.410.244 0,86% 246.553 145.797 40,8 1,83 4 88.8 26.110.367 0,33 8.887.524.213 57
2040 30.572.489 0,78% 232.449 145.756 41,3 1,83 4 89.8 27.469.166 0,33 9.198.847.240 59
2045 31.702.142 0,73% 225.931 145.991 41,5 1,83 4 90.9 28.832.697 0,33 9.481.803.274 59
2050 32.814.113 0,69% 222.394 41,8 1,83 4 92.0 30.186.022 0,34 9.735.033.990 62