Dân số Armenia mới nhất năm 2026

Dân số Armenia hiện tại là : 2,968,834 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 137 dân số thế giới

Mật độ dân số: 104 người/km2

Diện tích đất : 28.467 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 63,31 %
Armenia
Quốc kỳ của Armenia
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 43,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Armenia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.963.243 0,19% 5.512 -4.998 35,4 1,76 104 62.8 1.860.554 0,04 7.794.798.739 137
2019 2.957.731 0,20% 5.986 -4.998 34,1 1,73 104 62.8 1.856.542 0,04 7.713.468.100 137
2018 2.951.745 0,24% 6.954 -4.998 34,1 1,73 104 62.8 1.852.877 0,04 7.631.091.040 138
2017 2.944.791 0,29% 8.648 -4.998 34,1 1,73 103 62.8 1.849.202 0,04 7.547.858.925 138
2016 2.936.143 0,36% 10.590 -4.998 34,1 1,73 103 62.8 1.845.024 0,04 7.464.022.049 138
2015 2.925.553 0,33% 9.647 -6.107 33,8 1,72 103 62.9 1.840.151 0,04 7.379.797.139 139
2010 2.877.319 -0,71% -20.790 -36.672 32,9 1,72 101 63.4 1.825.365 0,04 6.956.823.603 139
2005 2.981.269 -0,58% -17.664 -32.104 31,8 1,65 105 63.9 1.906.167 0,05 6.541.907.027 136
2000 3.069.591 -0,94% -29.551 -44.775 30,6 1,75 108 64.7 1.984.990 0,05 6.143.493.823 133
1995 3.217.348 -1,88% -64.165 -99.258 29,4 2,38 113 66.1 2.125.290 0,06 5.744.212.979 129
1990 3.538.171 1,18% 40.446 -13.506 27,2 2,60 124 67.4 2.385.458 0,07 5.327.231.061 121
1985 3.335.940 1,48% 47.237 -10.246 25,3 2,50 117 67.1 2.238.065 0,07 4.870.921.740 119
1980 3.099.754 1,82% 53.399 3.443 23,5 2,60 109 66.0 2.047.372 0,07 4.458.003.514 120
1975 2.832.759 2,33% 61.538 17.281 21,8 3,04 99 63.6 1.801.955 0,07 4.079.480.606 118
1970 2.525.068 2,69% 62.750 20.680 20,3 3,45 89 59.9 1.511.615 0,07 3.700.437.046 119
1965 2.211.319 3,36% 67.440 14.067 20,6 4,45 78 55.6 1.229.971 0,07 3.339.583.597 121
1960 1.874.121 3,69% 62.123 11.986 22,4 4,90 66 51.3 960.959 0,06 3.034.949.748 121
1955 1.563.507 2,93% 41.999 9.973 22,7 4,49 55 46.0 718.453 0,06 2.773.019.936 121


Dự báo dân số Armenia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.963.243 0,26% 7.538 -4.998 35,4 1,76 104 62.8 1.860.554 0,04 7.794.798.739 137
2025 2.977.276 0,09% 2.807 -4.998 37,5 1,76 105 63.2 1.882.155 0,04 8.184.437.460 139
2030 2.967.005 -0,07% -2.054 -4.998 39,8 1,76 104 64.2 1.905.794 0,03 8.548.487.400 140
2035 2.940.412 -0,18% -5.319 -4.998 41,7 1,76 103 65.8 1.934.202 0,03 8.887.524.213 142
2040 2.905.148 -0,24% -7.053 -4.998 42,8 1,76 102 67.7 1.967.348 0,03 9.198.847.240 144
2045 2.864.550 -0,28% -8.120 -4.998 43,0 1,76 101 69.6 1.992.815 0,03 9.481.803.274 143
2050 2.816.112 -0,34% -9.688 43,2 1,76 99 71.2 2.004.977 0,03 9.735.033.990 143