Dân số Argentina mới nhất năm 2026

Dân số Argentina hiện tại là : 45,680,520 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,58 % dân số thế giới

Xếp hạng 32 dân số thế giới

Mật độ dân số: 17 người/km2

Diện tích đất : 2.740.455 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 92,11 %
Argentina
Quốc kỳ của Argentina
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 38,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Argentina qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 45.195.774 0,93% 415.097 4.800 31,5 2,27 17 92.8 41.919.857 0,58 7.794.798.739 32
2019 44.780.677 0,95% 419.527 4.800 30,7 2,32 16 92.7 41.489.566 0,58 7.713.468.100 31
2018 44.361.150 0,97% 424.010 4.800 30,7 2,32 16 92.5 41.055.867 0,58 7.631.091.040 31
2017 43.937.140 0,99% 428.680 4.800 30,7 2,32 16 92.4 40.618.237 0,58 7.547.858.925 32
2016 43.508.460 1,01% 433.044 4.800 30,7 2,32 16 92.3 40.175.981 0,58 7.464.022.049 32
2015 43.075.416 1,04% 435.933 6.000 30,5 2,33 16 92.2 39.728.358 0,58 7.379.797.139 32
2010 40.895.752 1,01% 400.564 -24.000 29,6 2,37 15 91.6 37.451.589 0,59 6.956.823.603 32
2005 38.892.931 1,07% 404.429 -25.000 28,5 2,48 14 90.6 35.243.134 0,59 6.541.907.027 30
2000 36.870.787 1,15% 408.523 -25.600 27,6 2,63 13 89.6 33.033.759 0,60 6.143.493.823 31
1995 34.828.170 1,32% 441.904 -21.000 27,1 2,91 13 88.6 30.852.828 0,61 5.744.212.979 31
1990 32.618.651 1,54% 480.474 32.000 27,0 3,05 12 87.3 28.469.564 0,61 5.327.231.061 31
1985 30.216.279 1,61% 463.950 28.000 27,1 3,15 11 85.5 25.841.892 0,62 4.870.921.740 29
1980 27.896.528 1,52% 406.150 -46.000 27,2 3,40 10 83.5 23.296.076 0,63 4.458.003.514 29
1975 25.865.776 1,61% 397.043 28.400 27,2 3,15 9 81.6 21.106.293 0,63 4.079.480.606 28
1970 23.880.561 1,51% 344.182 26.000 27,1 3,05 9 79.2 18.909.965 0,65 3.700.437.046 28
1965 22.159.650 1,59% 335.574 24.400 26,9 3,09 8 76.8 17.017.687 0,66 3.339.583.597 28
1960 20.481.779 1,74% 338.472 28.167 26,6 3,13 7 74.1 15.177.946 0,67 3.034.949.748 28
1955 18.789.418 1,98% 350.301 56.018 26,0 3,15 7 70.2 13.181.070 0,68 2.773.019.936 28


Dự báo dân số Argentina đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 45.195.774 0,97% 424.072 4.800 31,5 2,27 17 92.8 41.919.857 0,58 7.794.798.739 32
2025 47.192.100 0,87% 399.265 3.800 32,7 2,27 17 93.3 44.010.474 0,58 8.184.437.460 32
2030 49.056.162 0,78% 372.812 3.080 33,8 2,27 18 93.8 45.993.580 0,57 8.548.487.400 34
2035 50.758.200 0,68% 340.408 2.400 34,9 2,27 19 94.3 47.852.574 0,57 8.887.524.213 36
2040 52.296.794 0,60% 307.719 1.600 36,0 2,27 19 94.8 49.575.892 0,57 9.198.847.240 35
2045 53.665.212 0,52% 273.684 1.200 37,1 2,27 20 95.3 51.150.822 0,57 9.481.803.274 37
2050 54.867.256 0,44% 240.409 38,2 2,27 20 95.8 52.564.488 0,56 9.735.033.990 37