Dân số Antigua và Barbuda mới nhất năm 2026

Dân số Antigua và Barbuda hiện tại là : 98,872 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 201 dân số thế giới

Mật độ dân số: 225 người/km2

Diện tích đất : 440 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 24,43 %
Antigua  và  Barbuda
Quốc kỳ của Antigua và Barbuda
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 41,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Antigua và Barbuda qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 97.929 0,84% 811 0 34,0 2,00 223 26.2 25.682 0,00 7.794.798.739 201
2019 97.118 0,86% 832 0 32,8 2,00 221 26.3 25.507 0,00 7.713.468.100 201
2018 96.286 0,90% 860 0 32,8 2,00 219 26.3 25.350 0,00 7.631.091.040 201
2017 95.426 0,95% 899 0 32,8 2,00 217 26.4 25.210 0,00 7.547.858.925 201
2016 94.527 1,03% 961 0 32,8 2,00 215 26.5 25.085 0,00 7.464.022.049 201
2015 93.566 1,23% 1.108 189 32,6 2,00 213 26.7 24.981 0,00 7.379.797.139 201
2010 88.028 1,56% 1.313 377 31,1 2,00 200 28.2 24.837 0,00 6.956.823.603 201
2005 81.465 1,39% 1.090 50 29,5 2,16 185 32.0 26.078 0,00 6.541.907.027 201
2000 76.016 2,05% 1.469 494 28,1 2,20 173 35.3 26.853 0,00 6.143.493.823 202
1995 68.670 1,89% 1.228 446 26,5 2,09 156 36.4 25.002 0,00 5.744.212.979 203
1990 62.528 0,24% 148 -578 25,2 2,07 142 37.8 23.628 0,00 5.327.231.061 202
1985 61.786 -0,03% -16 -753 23,1 2,14 140 39.6 24.438 0,00 4.870.921.740 203
1980 61.865 -0,26% -162 -886 21,0 2,24 141 41.1 25.424 0,00 4.458.003.514 200
1975 62.675 -0,47% -300 -1.404 19,0 3,26 142 39.1 24.503 0,00 4.079.480.606 197
1970 64.177 1,80% 1.096 -240 17,4 4,00 146 35.4 22.692 0,00 3.700.437.046 196
1965 58.698 1,63% 913 -376 17,8 4,30 133 37.9 22.252 0,00 3.339.583.597 194
1960 54.131 1,74% 897 -300 18,5 4,50 123 40.5 21.945 0,00 3.034.949.748 194
1955 49.648 1,75% 826 -195 18,8 4,50 113 37.2 18.455 0,00 2.773.019.936 194


Dự báo dân số Antigua và Barbuda đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 97.929 0,92% 873 0 34,0 2,00 223 26.2 25.682 0,00 7.794.798.739 201
2025 101.716 0,76% 757 0 35,4 2,00 231 26.4 26.823 0,00 8.184.437.460 200
2030 104.864 0,61% 630 0 36,9 2,00 238 27.1 28.408 0,00 8.548.487.400 199
2035 107.296 0,46% 486 0 38,3 2,00 244 28.4 30.468 0,00 8.887.524.213 199
2040 109.081 0,33% 357 0 39,7 2,00 248 30.3 33.050 0,00 9.198.847.240 199
2045 110.270 0,22% 238 0 40,6 2,00 251 32.6 35.951 0,00 9.481.803.274 199
2050 110.896 0,11% 125 41,3 2,00 252 35.0 38.799 0,00 9.735.033.990 197