Dân số Anguilla mới nhất năm 2026

Dân số Anguilla hiện tại là : 15,143 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng dân số thế giới

Mật độ dân số: 168 người/km2

Diện tích đất : 90 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Anguilla
Quốc kỳ của Anguilla
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Anguilla qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2019 14.869 0,94% 138 165 N.A. 0,00 7.713.468.100 224
2018 14.731 1,01% 147 164 N.A. 0,00 7.631.091.040 224
2017 14.584 1,07% 155 162 N.A. 0,00 7.547.858.925 224
2016 14.429 1,05% 150 160 N.A. 0 7.464.022.049 224
2015 14.279 1,22% 168 159 N.A. 0 7.379.797.139 224
2010 13.438 1,53% 197 149 N.A. 0 6.956.823.603 224
2005 12.453 2,05% 240 138 N.A. 0 6.541.907.027 225
2000 11.252 2,66% 277 125 98.4 11.070 0 6.143.493.823 225
1995 9.866 2,08% 193 110 99.4 9.802 0 5.744.212.979 226
1990 8.899 4,06% 321 99 93.7 8.334 0 5.327.231.061 228
1985 7.293 0,02% 2 81 91.3 6.662 0 4.870.921.740 228
1980 7.285 0,35% 25 81 92 6.702 0 4.458.003.514 228
1975 7.159 1,12% 78 80 92.6 6.629 0 4.079.480.606 225
1970 6.771 1,26% 82 75 94.6 6.403 0 3.700.437.046 224
1965 6.361 1,07% 66 71 89.6 5.700 0 3.339.583.597 223
1960 6.032 0,85% 50 67 97.2 5.864 0 3.034.949.748 223
1955 5.783 2,47% 133 64 98.6 5.700 0 2.773.019.936 223


Dự báo dân số Anguilla đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 15.003 0,99% 145 167 N.A. 0 7.794.798.739 224
2025 15.505 0,66% 100 172 N.A. 0 8.184.437.460 224
2030 15.914 0,52% 82 177 99.7 15.867 0 8.548.487.400 224
2035 16.230 0,39% 63 180 98.4 15.977 0 8.887.524.213 224
2040 16.443 0,26% 43 183 97.1 15.960 0 9.198.847.240 224
2045 16.541 0,12% 20 184 95.8 15.852 0 9.481.803.274 224
2050 16.517 -0,03% -5 184 94.7 15.649 0 9.735.033.990 224