Dân số Angola mới nhất năm 2026

Dân số Angola hiện tại là : 34,135,628 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,43 % dân số thế giới

Xếp hạng 44 dân số thế giới

Mật độ dân số: 27 người/km2

Diện tích đất : 1.247.872 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 66,83 %
Angola
Quốc kỳ của Angola
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 20,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Angola qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 32.866.272 3,27% 1.040.977 6.413 16,7 5,55 26 66.7 21.936.953 0,42 7.794.798.739 44
2019 31.825.295 3,30% 1.015.508 6.413 16,4 5,91 26 66.1 21.035.940 0,41 7.713.468.100 45
2018 30.809.787 3,33% 993.021 6.413 16,4 5,91 25 65.4 20.161.538 0,40 7.631.091.040 45
2017 29.816.766 3,38% 974.277 6.413 16,4 5,91 24 64.8 19.311.639 0,40 7.547.858.925 45
2016 28.842.489 3,44% 958.108 6.413 16,4 5,91 23 64.1 18.483.603 0,39 7.464.022.049 46
2015 27.884.381 3,61% 905.627 33.253 16,4 6,00 22 63.4 17.675.745 0,38 7.379.797.139 46
2010 23.356.246 3,75% 784.529 71.460 16,4 6,35 19 59.8 13.970.854 0,34 6.956.823.603 50
2005 19.433.602 3,46% 607.626 52.220 16,4 6,55 16 56.3 10.949.424 0,30 6.541.907.027 55
2000 16.395.473 3,29% 490.053 39.960 16,3 6,75 13 50.2 8.234.824 0,27 6.143.493.823 57
1995 13.945.206 3,31% 419.364 28.562 16,1 7,10 11 45.2 6.302.478 0,24 5.744.212.979 60
1990 11.848.386 3,53% 377.278 37.698 16,1 7,40 10 38.2 4.520.997 0,22 5.327.231.061 59
1985 9.961.997 3,62% 324.142 46.830 16,3 7,46 8 32.3 3.218.567 0,20 4.870.921.740 64
1980 8.341.289 3,50% 263.458 39.960 16,8 7,46 7 26.0 2.169.810 0,19 4.458.003.514 69
1975 7.024.000 3,58% 226.727 39.960 16,9 7,50 6 20.9 1.469.515 0,17 4.079.480.606 72
1970 5.890.365 0,41% 23.959 -117.457 17,6 7,30 5 17.2 1.013.531 0,16 3.700.437.046 75
1965 5.770.570 1,13% 63.127 -59.343 18,4 6,90 5 13.4 775.667 0,17 3.339.583.597 68
1960 5.454.933 1,58% 82.337 -34.577 20,2 6,50 4 10.8 588.842 0,18 3.034.949.748 68
1955 5.043.247 2,09% 99.045 0 19,6 6,00 4 9.0 455.428 0,18 2.773.019.936 68


Dự báo dân số Angola đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 32.866.272 3,34% 996.378 6.413 16,7 5,55 26 66.7 21.936.953 0,42 7.794.798.739 44
2025 38.478.226 3,20% 1.122.391 0 17,2 5,55 31 69.8 26.847.887 0,47 8.184.437.460 41
2030 44.834.712 3,11% 1.271.297 -1.000 17,9 5,55 36 72.3 32.437.132 0,52 8.548.487.400 37
2035 51.952.545 2,99% 1.423.567 -1.000 18,6 5,55 42 74.5 38.691.449 0,58 8.887.524.213 35
2040 59.782.170 2,85% 1.565.925 -999 19,2 5,55 48 76.2 45.556.399 0,65 9.198.847.240 30
2045 68.297.800 2,70% 1.703.126 -1.000 19,9 5,55 55 77.7 53.037.025 0,72 9.481.803.274 28
2050 77.420.346 2,54% 1.824.509 20,7 5,55 62 79.0 61.131.579 0,80 9.735.033.990 24