Dân số Andorra mới nhất năm 2026
Dân số Andorra hiện tại là : 77,374 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 165 người/km2
Diện tích đất : 470 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 87,92 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Andorra qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 77.142 | 0,18% | 136 | 164 | 87.9 | 67.811 | 0,00 | 7.713.468.100 | 203 | |||
| 2018 | 77.006 | 0,01% | 5 | 164 | 88 | 67.766 | 0,00 | 7.631.091.040 | 203 | |||
| 2017 | 77.001 | -0,38% | -296 | 164 | 88.1 | 67.845 | 0,00 | 7.547.858.925 | 203 | |||
| 2016 | 77.297 | -0,92% | -714 | 164 | 88.2 | 68.199 | 0 | 7.464.022.049 | 203 | |||
| 2015 | 78.011 | -1,57% | -1.288 | 166 | 88.3 | 68.921 | 0 | 7.379.797.139 | 203 | |||
| 2010 | 84.449 | 1,38% | 1.116 | 180 | 88.8 | 75.007 | 0 | 6.956.823.603 | 203 | |||
| 2005 | 78.867 | 3,82% | 2.695 | 168 | 90.3 | 71.205 | 0 | 6.541.907.027 | 203 | |||
| 2000 | 65.390 | 0,48% | 308 | 139 | 92.4 | 60.417 | 0 | 6.143.493.823 | 204 | |||
| 1995 | 63.850 | 3,21% | 1.868 | 136 | 93.7 | 59.803 | 0 | 5.744.212.979 | 204 | |||
| 1990 | 54.509 | 4,09% | 1.982 | 116 | 94.7 | 51.627 | 0 | 5.327.231.061 | 206 | |||
| 1985 | 44.600 | 4,34% | 1.707 | 95 | 95.2 | 42.441 | 0 | 4.870.921.740 | 207 | |||
| 1980 | 36.067 | 3,27% | 1.072 | 77 | 92.1 | 33.205 | 0 | 4.458.003.514 | 208 | |||
| 1975 | 30.705 | 4,81% | 1.286 | 65 | 87.3 | 26.791 | 0 | 4.079.480.606 | 208 | |||
| 1970 | 24.276 | 5,53% | 1.145 | 52 | 80.2 | 19.458 | 0 | 3.700.437.046 | 210 | |||
| 1965 | 18.549 | 6,7% | 1.028 | 39 | 24.2 | 4.484 | 0 | 3.339.583.597 | 216 | |||
| 1960 | 13.411 | 7,75% | 836 | 29 | 58.5 | 7.839 | 0 | 3.034.949.748 | 215 | |||
| 1955 | 9.232 | 8,3% | 607 | 20 | 48.6 | 4.484 | 0 | 2.773.019.936 | 216 |
Dự báo dân số Andorra đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 77.265 | -0,19% | -149 | 164 | 87.8 | 67.857 | 0 | 7.794.798.739 | 203 | |||
| 2025 | 77.775 | 0,13% | 102 | 165 | 87.7 | 68.233 | 0 | 8.184.437.460 | 203 | |||
| 2030 | 77.925 | 0,04% | 30 | 166 | 88.1 | 68.629 | 0 | 8.548.487.400 | 203 | |||
| 2035 | 77.978 | 0,01% | 11 | 166 | 88.7 | 69.151 | 0 | 8.887.524.213 | 203 | |||
| 2040 | 77.859 | -0,03% | -24 | 166 | 89.5 | 69.701 | 0 | 9.198.847.240 | 204 | |||
| 2045 | 77.316 | -0,14% | -109 | 165 | 90.5 | 69.991 | 0 | 9.481.803.274 | 204 | |||
| 2050 | 76.118 | -0,31% | -240 | 162 | 91.5 | 69.653 | 0 | 9.735.033.990 | 204 |
