Dân số Algeria mới nhất năm 2026

Dân số Algeria hiện tại là : 44,751,918 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,57 % dân số thế giới

Xếp hạng 33 dân số thế giới

Mật độ dân số: 19 người/km2

Diện tích đất : 2.375.056 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 73,73 %
Algeria
Quốc kỳ của Algeria
Vị trí
Khu vực: Bắc Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 34,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Algeria qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 43.851.044 1,85% 797.990 -10.000 28,5 3,05 18 72.9 31.950.910 0,56 7.794.798.739 33
2019 43.053.054 1,95% 824.646 -10.000 27,7 2,98 18 72.6 31.236.431 0,56 7.713.468.100 34
2018 42.228.408 2,03% 839.219 -10.000 27,7 2,98 18 72.2 30.510.016 0,55 7.631.091.040 34
2017 41.389.189 2,07% 837.797 -10.000 27,7 2,98 17 71.9 29.770.610 0,55 7.547.858.925 33
2016 40.551.392 2,07% 823.367 -10.000 27,7 2,98 17 71.6 29.016.515 0,54 7.464.022.049 33
2015 39.728.025 2,00% 750.114 -28.654 27,5 2,96 17 71.1 28.248.247 0,54 7.379.797.139 33
2010 35.977.455 1,65% 565.546 -71.468 26,0 2,72 15 67.8 24.393.696 0,52 6.956.823.603 34
2005 33.149.724 1,32% 421.498 -41.046 24,1 2,38 14 64.1 21.247.946 0,51 6.541.907.027 34
2000 31.042.235 1,54% 456.890 -32.883 21,7 2,89 13 60.2 18.684.813 0,51 6.143.493.823 34
1995 28.757.785 2,23% 599.783 -25.736 19,4 4,12 12 56.3 16.185.664 0,50 5.744.212.979 34
1990 25.758.869 2,80% 665.473 -18.660 18,0 5,30 11 52.4 13.496.502 0,48 5.327.231.061 33
1985 22.431.502 3,14% 641.967 -16.204 17,1 6,32 9 48.3 10.824.400 0,46 4.870.921.740 35
1980 19.221.665 2,97% 522.792 -44.967 16,7 7,18 8 43.8 8.419.984 0,43 4.458.003.514 35
1975 16.607.707 2,80% 428.544 -50.687 16,5 7,57 7 40.6 6.738.763 0,41 4.079.480.606 35
1970 14.464.985 2,88% 382.820 -24.267 16,4 7,65 6 39.7 5.747.203 0,39 3.700.437.046 36
1965 12.550.885 2,57% 298.604 -56.588 16,6 7,65 5 37.9 4.753.122 0,38 3.339.583.597 38
1960 11.057.863 2,50% 256.716 -38.371 17,8 7,38 5 30.7 3.394.238 0,36 3.034.949.748 37
1955 9.774.283 1,96% 180.407 -71.989 18,5 7,28 4 26.3 2.570.392 0,35 2.773.019.936 38


Dự báo dân số Algeria đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 43.851.044 1,99% 824.604 -10.000 28,5 3,05 18 72.9 31.950.910 0,56 7.794.798.739 33
2025 47.387.618 1,56% 707.315 -10.000 29,6 3,05 20 74.5 35.291.973 0,58 8.184.437.460 33
2030 50.360.749 1,22% 594.626 -10.000 30,3 3,05 21 75.9 38.231.625 0,59 8.548.487.400 32
2035 53.015.567 1,03% 530.964 -10.000 30,8 3,05 22 77.1 40.881.593 0,60 8.887.524.213 32
2040 55.639.766 0,97% 524.840 -10.000 32,0 3,05 23 78.1 43.466.952 0,60 9.198.847.240 34
2045 58.325.558 0,95% 537.158 -10.000 33,4 3,05 24 79.0 46.053.277 0,62 9.481.803.274 32
2050 60.923.386 0,88% 519.566 34,9 3,05 26 79.7 48.531.498 0,63 9.735.033.990 34