Dân số Albania mới nhất năm 2026

Dân số Albania hiện tại là : 2,871,725 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,04 % dân số thế giới

Xếp hạng 140 dân số thế giới

Mật độ dân số: 105 người/km2

Diện tích đất : 27.393 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 62,11 %
Albania
Quốc kỳ của Albania
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 50,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Albania qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.877.797 -0,11% -3.120 -14.000 36,4 1,62 105 63.5 1.827.362 0,04 7.794.798.739 140
2019 2.880.917 -0,06% -1.823 -14.000 35,2 1,69 105 62.5 1.799.162 0,04 7.713.468.100 140
2018 2.882.740 -0,05% -1.429 -14.000 35,2 1,69 105 61.4 1.769.975 0,04 7.631.091.040 140
2017 2.884.169 -0,08% -2.269 -14.000 35,2 1,69 105 60.3 1.740.032 0,04 7.547.858.925 140
2016 2.886.438 -0,14% -4.075 -14.000 35,2 1,69 105 59.2 1.709.611 0,04 7.464.022.049 141
2015 2.890.513 -0,39% -11.502 -27.318 34,9 1,71 105 58.1 1.679.011 0,04 7.379.797.139 141
2010 2.948.023 -0,92% -27.757 -43.472 32,2 1,64 108 52.0 1.533.860 0,04 6.956.823.603 138
2005 3.086.810 -0,27% -8.487 -35.355 29,1 1,95 113 46.6 1.438.933 0,05 6.541.907.027 134
2000 3.129.243 0,10% 3.261 -35.921 27,0 2,38 114 41.6 1.303.137 0,05 6.143.493.823 131
1995 3.112.936 -1,08% -34.627 -88.642 24,6 2,79 114 38.8 1.208.874 0,05 5.744.212.979 130
1990 3.286.073 2,05% 63.280 -20 24,0 3,15 120 36.4 1.195.379 0,06 5.327.231.061 125
1985 2.969.672 2,05% 57.396 -20 22,8 3,41 108 35.0 1.040.849 0,06 4.870.921.740 125
1980 2.682.690 2,15% 54.192 -20 21,4 3,90 98 33.7 905.234 0,06 4.458.003.514 125
1975 2.411.732 2,32% 52.205 -20 20,2 4,60 88 32.7 788.758 0,06 4.079.480.606 126
1970 2.150.707 2,55% 50.907 -20 19,6 5,26 78 31.7 682.607 0,06 3.700.437.046 125
1965 1.896.171 2,99% 52.016 -20 19,7 6,23 69 31.2 592.158 0,06 3.339.583.597 127
1960 1.636.090 2,87% 43.219 -20 20,2 6,55 60 30.7 502.359 0,05 3.034.949.748 124
1955 1.419.994 2,37% 31.364 -20 20,6 6,23 52 26.9 381.458 0,05 2.773.019.936 127


Dự báo dân số Albania đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.877.797 -0,09% -2.543 -14.000 36,4 1,62 105 63.5 1.827.362 0,04 7.794.798.739 140
2025 2.840.464 -0,26% -7.467 -14.000 38,4 1,62 104 68.6 1.948.831 0,03 8.184.437.460 141
2030 2.786.974 -0,38% -10.698 -11.000 40,7 1,62 102 73.1 2.038.245 0,03 8.548.487.400 143
2035 2.721.082 -0,48% -13.178 -8.000 43,2 1,62 99 76.8 2.090.417 0,03 8.887.524.213 145
2040 2.634.384 -0,65% -17.340 -8.000 45,7 1,62 96 80.0 2.106.349 0,03 9.198.847.240 146
2045 2.533.645 -0,78% -20.148 -8.000 47,9 1,62 92 83.0 2.101.720 0,03 9.481.803.274 147
2050 2.424.061 -0,88% -21.917 50,0 1,62 88 85.9 2.083.271 0,02 9.735.033.990 148