Dân số Afghanistan mới nhất năm 2026

Dân số Afghanistan hiện tại là : 40,004,965 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,51 % dân số thế giới

Xếp hạng 37 dân số thế giới

Mật độ dân số: 61 người/km2

Diện tích đất : 653.032 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 26,03 %
Afghanistan
Quốc kỳ của Afghanistan
Vị trí
Khu vực: Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 28,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Afghanistan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 38.928.346 2,33% 886.592 -62.920 18,4 4,56 60 25.4 9.904.337 0,50 7.794.798.739 37
2019 38.041.754 2,34% 869.833 -62.920 17,4 5,26 58 25.2 9.582.625 0,49 7.713.468.100 37
2018 37.171.921 2,41% 875.808 -62.920 17,4 5,26 57 24.9 9.273.302 0,49 7.631.091.040 38
2017 36.296.113 2,58% 913.081 -62.920 17,4 5,26 56 24.7 8.971.472 0,48 7.547.858.925 39
2016 35.383.032 2,82% 969.429 -62.920 17,4 5,26 54 24.5 8.670.939 0,47 7.464.022.049 39
2015 34.413.603 3,35% 1.045.619 104.354 17,2 5,45 53 24.3 8.367.571 0,47 7.379.797.139 40
2010 29.185.507 2,61% 706.246 -209.272 15,9 6,48 45 23.4 6.836.980 0,42 6.956.823.603 40
2005 25.654.277 4,30% 974.865 148.839 16,0 7,18 39 22.2 5.691.836 0,39 6.541.907.027 45
2000 20.779.953 2,79% 533.859 -173.508 15,5 7,65 32 21.3 4.436.282 0,34 6.143.493.823 48
1995 18.110.657 7,85% 1.139.670 615.277 16,0 7,48 28 20.4 3.697.570 0,32 5.744.212.979 50
1990 12.412.308 0,78% 94.820 -305.070 15,8 7,47 19 20.9 2.593.947 0,23 5.327.231.061 57
1985 11.938.208 -2,22% -283.661 -669.019 16,2 7,45 18 18.8 2.238.468 0,25 4.870.921.740 56
1980 13.356.511 1,03% 133.470 -230.792 16,9 7,45 20 15.9 2.119.078 0,30 4.458.003.514 51
1975 12.689.160 2,58% 303.104 -4.000 17,3 7,45 19 13.5 1.717.422 0,31 4.079.480.606 48
1970 11.173.642 2,33% 243.464 -4.000 17,9 7,45 17 11.6 1.295.433 0,30 3.700.437.046 48
1965 9.956.320 2,05% 191.869 -4.000 18,4 7,45 15 9.9 984.350 0,30 3.339.583.597 48
1960 8.996.973 1,70% 145.196 -4.000 18,8 7,45 14 8.4 755.797 0,30 3.034.949.748 48
1955 8.270.991 1,30% 103.775 -4.000 19,2 7,45 13 7.1 587.818 0,30 2.773.019.936 48


Dự báo dân số Afghanistan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 38.928.346 2,50% 902.949 -62.920 18,4 4,56 60 25.4 9.904.337 0,50 7.794.798.739 37
2025 43.531.519 2,26% 920.635 -60.000 19,9 4,56 67 26.9 11.704.638 0,53 8.184.437.460 37
2030 48.093.578 2,01% 912.412 -66.018 21,5 4,56 74 28.7 13.817.897 0,56 8.548.487.400 35
2035 52.587.408 1,80% 898.766 -62.359 23,2 4,56 81 31.0 16.279.334 0,59 8.887.524.213 33
2040 56.912.009 1,59% 864.920 -62.360 24,9 4,56 87 33.6 19.103.637 0,62 9.198.847.240 32
2045 60.974.113 1,39% 812.421 -62.216 26,6 4,56 93 36.5 22.228.097 0,64 9.481.803.274 31
2050 64.682.974 1,19% 741.772 28,4 4,56 99 39.4 25.498.515 0,66 9.735.033.990 31